Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.401 | Vấn vương mái rạ | Lã Bá Tình | 13x19 | 1997 |
| 2.402 | Nhà văn Quân đội kỷ yếu và tác phẩm (Tập 5) | 13x19 | 1998 | |
| 2.403 | Từ cây giáo đến khẩu súng | Dương Xuân Đống | 13x19 | 1998 |
| 2.404 | Anh sẽ hạnh phúc (Tập truyện) | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 1998 |
| 2.405 | Kẻ sĩ Gia Định | Trần Bạch Đằng | 13x19 | 1999 |
| 2.406 | Lính Trường Sơn (Truyện ký) | Binh đoàn 12 | 13x19 | 1999 |
| 2.407 | Cỏ yêu (Thơ) | Hà Phạm Phú | 13x19 | 1999 |
| 2.408 | Hình bóng cuộc đời (Tiểu thuyết) | Nguyễn Thị Ngọc Tú | 13x19 | 1999 |
| 2.409 | Nặng lòng đời (Tuyển thơ) | Huy Cận | 13x19 | 1999 |
| 2.410 | Bến đợi (Tiểu thuyết) | Quý Hải | 13x19 | 2000 |
| 2.411 | Ngày mai trả nợ (Tập truyện cười) | Đặng Việt Thuỷ | 13x19 | 2000 |
| 2.412 | Đất nước trống đồng (Thơ) | Sơn Thu | 12x19 | 2000 |
| 2.413 | Người đầu tiên bảo vệ Bác (Hồi ký) | Thượng tướng Phùng Thế Tài | 14x20 | 2000 |
| 2.414 | – Văn minh Hy Lạp, văn minh La Mã | Đỗ Đình Hãng - Đinh Trung Kiên | 13x19 | 1996 |
| 2.415 | Những cánh đồng dưới lửa | Văn Lê | 13x19 | 1997 |
| 2.416 | Thơ Liên khu 5 | 14,5x20,5 | 1997 | |
| 2.417 | Cây thông nhỏ | Đỗ Thị Hiền Hòa | 13x19 | 1997 |
| 2.418 | Nhà văn Quân đội kỷ yếu và tác phẩm (Tập 6) | 13x19 | 1998 | |
| 2.419 | Cơn lốc đỏ | Báo Quân đội nhân dân | 13x19 | 1998 |
| 2.420 | Bông hồng đỏ (Tập truyện ngắn) | Nguyễn Quang Trường | 13x19 | 1998 |
| 2.421 | Những tháng ngày đẹp nhất (Truyện ký) | 13x19 | 1999 | |
| 2.422 | Đường cổng trời (Truyện ký) | Nguyễn Việt Phương | 13x19 | 1999 |
| 2.423 | Lối mưa (Thơ) | Bùi Kim Anh | 13x19 | 1999 |
| 2.424 | Mưa trong thành phố (Thơ) | Lê Thành Nghị | 12x19 | 1999 |