Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.041 | Lịch sử Đảng bộ Quân đoàn 4 | Đảng ủy Quân đoàn 4 | 2010 | |
| 2.042 | Đại thắng mùa Xuân 1975 toàn cảnh và sự kiện | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.043 | Truy kích trong chiến dịch Tây Nguyên Xuân 1975 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.044 | Năm 1975 những sự kiện lịch sử trọng đại | Đặng Việt Thủy- Đặng Thành Chung | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.045 | Sư đoàn 470 – 40 năm chiến đấu xây dựng và trưởng thành (1970 – 2010) | Sư đoàn 470 - Binh đoàn 12 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.046 | Năm 1945 – những sự kiện lịch sử trọng đại | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.047 | Những điều ít biết về cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.048 | Những chiến dịch có ý nghĩa quyết định thắng lợi trong đại thắng mùa xuân 1975 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.049 | Một số trận đánh trước cửa ngõ Sài gòn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.050 | Lịch sử Trường cao đẳng nghề số 3 (1960 – 2010) | Trường Cao đẳng nghề số 3 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.051 | Thời hoa lửa | Thiếu tướng Trần Minh Hùng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.052 | Hội Cựu chiến binh Thành phố Hà Nội 20 năm xây dựng trưởng thành (1989 – 2009) | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.053 | Hỏi đáp về đường lối, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta | TS. Dương Văn Lượng (Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.054 | Lịch sử Nghành Hậu cần Đặc công Quân đội nhân dân Việt Nam (1967 – 2007) | Binh chủng Đặc công | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.055 | Sư đoàn 304 – Những kỷ niệm không quên | Sư đoàn 304 Ban liên lạc Cựu Chiến binh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.056 | Lịch sử Đảng bộ QĐND Việt Nam, tập 2 (1955 – 1975) | Đảng bộ QĐNDVN | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.057 | Lịch sử Đảng bộ Sư đoàn 304 (1950 – 2010) | Đảng bộ Quân đoàn 2 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.058 | Kinh đô nước Việt qua các triều đại phong kiến Việt Nam | Đặng Việt Thủy - Giang Tuyết Minh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.059 | Binh đoàn 15 – 25 năm xây dựng và phát triển | Binh đoàn 15 | 2010 | |
| 2.060 | 9 Danh nhân thành Thăng Long (1010 – 1789) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.061 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Uyên (1945 – 2005) | Ban chỉ huy Quân sự huyện Tân Uyên - Ban Thường vụ huyện ủy huyện Tân Uyên | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.062 | Lịch sử Lực lượng vũ trang tỉnh Phú Yên (1945 – 2005) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phú Yên | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.063 | Hội Cựu chiến binh Quận Đống Đa 20 năm xây dựng và phát triển (1989 – 2009) Biên niên sự kiện | Hội cựu chiến binh Thành phố Hà Nội | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.064 | Cao Bá Quát danh sĩ đất Thăng Long – Hà Nội | PGS, TS Nguyễn Minh Tường | 14,5 x 20,5 | 2010 |