Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.921 | Lịch sử Đảng bộ Quân sự tỉnh Hà Tĩnh (1945 – 2010) | Đảng ủy quân sự tỉnh Hà Tĩnh | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.922 | Lịch sử Đảng bộ Quân khu 7 (1945 2005) | Đảng ủy Quân sự Trung ương - Đảng bộ Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.923 | Cục Xe – Máy – BNSK, tập 1 (1955 – 1975) | Tổng cục Kỹ thuật, Cục Xe - Máy | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.924 | Lịch sử Trung đoàn Tăng thiết giáp 416 Quân khu 9 (1976 – 2011) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 2011 | |
| 1.925 | Lịch sử Trung đoàn 96 (Đoàn Thái phiên) (1946 – 2011) | Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.926 | Lịch sử Đảng bộ Sư đoàn 325 (1951 – 2011) | Đảng bộ Quân đoàn 2 - Đảng bộ Sư đoàn 325 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.927 | 50 năm từ Cục Nghiên cứu Kĩ thuật đến viện Khoa học và Công nghệ quân sự 12/10/1960 – 12/10/2010 | Hội truyền thống viện khoa học & công nghệ quân sự | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.928 | Lịch sử Kho 858 Hải quân (1976 -2011) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Kỹ thuật | 2011 | |
| 1.929 | Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) | Bộ QP - Viện lịch sử QSVN | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.930 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Mỹ Tho (1940 – 2005) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - BCHQS thành phố Mỹ Tho | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.931 | Lịch sử Đảng bộ và nhân dân phường 10 Quận 5 (1975 – 2010) | Ban chấp hành Đảng bộ Quận 5 - Đảng ủy Phường 10 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.932 | Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Nhị Khê (1930 – 2010) | Đảng bộ huyện Thường Tín - Ban Chấp hành Đảng bộ xã Nhị Khê | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.933 | Lịch sử Tài chính Quân đội nhân dân Việt Nam – Tập 1 (1944 – 1975) | Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính | 15 x 22 | 2011 |
| 1.934 | Lịch sử Đảng bộ Quân đoàn 1 (1973 – 2010) | Đảng ủy Quân đoàn 1 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.935 | Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1945 – 2010) | Bộ Quốc phòng - Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.936 | Lịch sử Bộ Tham mưu Quân đoàn 4 (1974 2009) | Bộ Tư lệnh Quân đoan 4 | 2011 | |
| 1.937 | Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Tam Bình, trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) | Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tam Bình | 2011 | |
| 1.938 | Lịch sử Nhà máy Z129 (1971-2011) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.939 | Lịch sử đoàn Pháo binh Anh dũng (Lữ đoàn pháo binh 675) 1950-2010 | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.940 | Lịch sử tổ chức quân sự Việt Nam – Tập 1 (thời Hùng Vương đến thời Trần) | Bộ Quốc phòng -Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.941 | Lịch sử Đoàn pháo binh Anh Dũng (Lữ đoàn pháo binh 675) 1950 – 2010 | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 2011 | |
| 1.942 | Công ty Cổ phần 22 giai đoạn 2006 – 2010 | Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.943 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Nghệ An (1945 – 2005) | Đảng ủy Quân sự tỉnh Nghệ An | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.944 | Lịch sử Đại đoàn Đồng Bằng Sư đoàn 320 Biên niên sự kiện (1951 – 2011) | Đảng ủy Sư đoàn 320 | 14,5 x 20,5 | 2011 |