| 1.441 |
Nhà hát Chèo Quân đội 60 năm xây dựng và trưởng thành (1954 – 2014) |
Tổng cục Chính trị - Nhà hát Chèo Quân đội |
27 x 19 |
2015 |
| 1.442 |
Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954), Tập V – phát triển thế tiến công chiến lược |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.443 |
Một thời xông pha chiến trận |
Thiếu tướng Nguyễn Thế Lâm |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.444 |
Danh nhân quân sự Việt Nam, tập 5 |
Bộ Quốc Phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.445 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và đế quốc Mỹ tập 9 (1945 – 1975) |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.446 |
Lịch sử Đảng bộ Sư đoàn bộ binh 968 (1986 – 2013) |
Đảng ủy Sư đoàn Bộ Binh 968 – Đảng bộ Quân khu 4 |
15 x 22 |
2015 |
| 1.447 |
Lịch sử Đoàn An điều dưỡng 22 Hạ Long (1964 – 2014) |
Cục Chính trị Hải quân |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.448 |
Lịch sử Đảng bộ Sư đoàn 350 (1954-2014) |
Đảng ủy Sư đoàn 350 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.449 |
Quân đoàn 4 (Binh đoàn Cửu Long) 40 năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành (1974 – 2014) – Kỷ yếu hội thảo khoa học |
Đảng ủy, Bộ tư lệnh Quân đoàn 4 |
|
2015 |
| 1.450 |
Kho K850 – Biên niên sự kiện (1974 -2014) |
Cục Quân khí |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.451 |
Lịch sử Sư đoàn 325 (1951 – 2013) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.452 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 550 (1974 – 2014) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.453 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam (1945 – 2010) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.454 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 38 – Đoàn Gio An (1954 -2014) |
Sư đoàn bộ binh 2 - Trung đoàn bộ binh 38 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.455 |
Lịch sử Đảng bộ Quân chủng Phòng quân – Không quân 1963 – 1997 – tập 1 |
Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.456 |
Đại tướng Nguyễn Chí Thanh tổng tập |
Đại tướng Nguyễn Chí Thanh |
19 x 27 |
2014 |
| 1.457 |
Lịch sử Đoàn Văn công Phòng không – Không quân |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.458 |
Quân đoàn 4 những năm tháng trên đất nước chùa tháp (1979-1989) |
Bộ tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.459 |
Thượng tướng Nguyễn Nam Khánh – Hồi ức |
Thượng tướng Nguyễn Nam Khánh |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.460 |
Chiến sĩ quốc tế, Bộ đội Cụ Hồ, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam Kostas Sarantidis – Nguyễn Văn Lập |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.461 |
Lịch sử Lữ đoàn thông tin 80(1974-2014) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.462 |
Dọc đường cách mạng |
Thiếu tướng Bùi Huy Bổng |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.463 |
Về cội nguồn Quân đội nhân dân Việt Nam |
Đoàn Hoài Trung |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.464 |
Sổ thông tin Kỷ niệm 70 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944-22/12/2014) 25 năm Ngày Hội quốc phòng toàn dân |
Ban tổ chức Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2014 |