| 1.417 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cần Giờ (1945 – 2010) |
Ban chỉ huy quân sự huyện Cần Giờ |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.418 |
Lịch sử Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, tập 2 (1975 – 2014) |
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.419 |
Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 575 (1974 – 2014) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.420 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hương Sơn (1945 – 2012) |
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Hương Sơn |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.421 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Thái Hòa (1945 – 2011) |
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thị xã Thái Hòa |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.422 |
Thị xã Bắc Kạn – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp, đế quốc Mỹ, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945 – 2010) |
Đảng bộ Quân sự thị xã Bắc Kạn |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.423 |
Lịch sử 50 năm Viện Bỏng Quốc gia (1964 – 2014) |
Học viện Quân y - Viện Bỏng Quốc gia |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.424 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gia Lâm ( 1944 -2014) |
Huyện ủy Gia Lâm |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.425 |
Tổng cục Chính trị – 70 năm với sự nghiệp xây dựng quân đội vững mạnh về chính trị |
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.426 |
Lịch sử Nhà máy X48 Hải quân (1965-2015) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.427 |
Những bông hoa quyết thắng – Tập gương tốt kỷ niệm 70 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944 – 22.12.2014) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam |
|
2015 |
| 1.428 |
Lịch sử quân sự huyện Ân Thi – tập 1 (1945-210) |
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ân Thi |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.429 |
70 năm xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị (1944-2014) |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.430 |
Lịch sử Ngành Xăng dầu Hải quân (1959 – 2014) |
Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.431 |
Lịch sử Tiểu đoàn trinh sát 32 (1966 – 2013) |
Bộ Tham mưu quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.432 |
Lịch sử Ngành Quân nhu Hải quân (1959 – 2014) |
Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.433 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 368 – Quân khu 5 (1974 – 2014) |
Bộ tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.434 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Quảng Ngãi (1945-2013) |
Ban chỉ huy quân sự thành phố Quảng Ngãi |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.435 |
Nhà hát Chèo Quân đội 60 năm xây dựng và trưởng thành (1954 – 2014) |
Tổng cục Chính trị - Nhà hát Chèo Quân đội |
27 x 19 |
2015 |
| 1.436 |
Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954), Tập V – phát triển thế tiến công chiến lược |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.437 |
Một thời xông pha chiến trận |
Thiếu tướng Nguyễn Thế Lâm |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.438 |
Danh nhân quân sự Việt Nam, tập 5 |
Bộ Quốc Phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.439 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và đế quốc Mỹ tập 9 (1945 – 1975) |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.440 |
Lịch sử Đảng bộ Sư đoàn bộ binh 968 (1986 – 2013) |
Đảng ủy Sư đoàn Bộ Binh 968 – Đảng bộ Quân khu 4 |
15 x 22 |
2015 |