Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.273 | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam chặng đường xây dựng chiến đấu và trưởng thành (7-9-1945 – 7-9-2015) (sách ảnh) | Quân đội nhân dân Việt Nam | 23,5x30 | 2015 |
| 1.274 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn 969 (1969 – 2015) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Đoàn 969 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.275 | Lịch sử Trung đoàn Tên lửa 285 (1965-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.276 | Ký ức tháng Tư năm 1975 và những điều suy ngẫm | Thượng tướng, Viện sĩ, Tiến sĩ Nguyễn Huy Hiệu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.277 | Lịch sử Tòa án Quân sự Việt Nam (1945-2015) | Tòa án Quân sự Trung ương | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.278 | Ngành Cơ yếu quân đội – 70 măm một chặng đường vẻ vang (1945-2015) | Bộ Tổng tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.279 | Đoàn nghi lễ quân đội – 70 năm xây dựng, phục vụ chiến đấu và trưởng thành | Bộ Tổng Tham mưu - Đoàn nghi lễ quân đội | 20,5x28,5 | 2015 |
| 1.280 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Kon Tum (1945-2010) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.281 | Ngành Cơ yếu quân đội – Biên niên sự kiện (5.5.1975-12.2010) | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Cơ yếu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.282 | Lịch sử Cục Tác chiến (1945 – 2015) | Bộ Tổng tham mưu- Cụctác chiến | 19 x 27 | 2015 |
| 1.283 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 91 (1965 – 2015) | Cục Hậu cần Quân khu 1- Bệnh viện Quân y 90 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.284 | Lịch sử Lữ đoàn tăng – thiết giáp 22 (1975 – 2015) | Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.285 | Lịch sử Bộ đội Thông tin liên lạc (1945 – 2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Binh chủng thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.286 | Lịch sử Lữ đoàn pháo phòng không 226 (1965 – 2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 - Đảng ủy - Chỉ huy Lữ đoàn pháo phòng không 226 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.287 | Lịch sử Cục quân lực (1945 – 2015) | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Quân lực | 15 x 22 | 2015 |
| 1.288 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên in Quân đội 2 – 40 năm xây dựng và phát triển (1975 – 2015) | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam | 25x25 | 2015 |
| 1.289 | Lịch sử quân sự huyện Khoái Châu (1945 – 2014) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Khoái Châu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.290 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974 – 2010) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.291 | Cuộc đời và tác phẩm viết về bộ đội thông tin liên lạc | Hoàng Đạo Thúy | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.292 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Giồng Trôm (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.293 | Lịch sử Vùng 4 Hải quân (1975-2015) | Quân chủng Hải quân - Bộ Tư lệnh Vùng 4 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.294 | Cục Hậu Cần – Biên niên sự kiện (2001 – 2015) | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Hậu cần | 15 x 22 | 2015 |
| 1.295 | Lịch sử Nhà máy Z119 (1965-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.296 | Lịch sử Tổng công ty Ba Son – Biên niên sự kiện (1863-2015) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Tổng công ty Ba Son | 14,5 x 20,5 | 2015 |