Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.249 | 70 năm Văn phòng Đảng ủy – Bộ Tư lệnh Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1945 – 2015) | Thường vụ Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 15 x 22 | 2015 |
| 1.250 | Lịch sử Quân khu 4 (1945-2015) – tập II – Thời kỳ kháng chién chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | 15 x 22 | 2015 |
| 1.251 | Lịch sử Quân khu 4 (1945-2015) – tập III – Tthời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2015) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | 15 x 22 | 2015 |
| 1.252 | Lịch sử Quân khu 4 (1945-2015) – tập I – Thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2015) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | 15 x 22 | 2015 |
| 1.253 | Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 2 (1965 – 2015) | Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn Bộ binh 2 | 15 x 22 | 2015 |
| 1.254 | 55 năm xây dựng và phát triển Viện Hóa học – Vật liệu – Biên niên sự kiện (1960 – 2015) | Viện Khoa học quân sự - Viện Hóa học - Vật liệu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.255 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 131 – Hải quân (1975-2015) | Quân chủng Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.256 | Lịch sử Nhà máy X55 Hải quân (1975-2015) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.257 | Lịch sử Vùng 3 Hải quân (1975-2015) | Quân chủng Hải quân - Bộ Tư lệnh Vùng 3 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.258 | Lịch sử Trung đoàn 95 (1945 – 2015) | Sư đoàn 325 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.259 | Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.260 | Lịch sử lực lượng vũ trang Quận 5 (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh - Đảng ủy Ban chỉ huy quân sự Quận 5 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.261 | Các đồng chí lãnh đạo chỉ huy Quân khu 4 (1945 – 2015) | Thường vụ Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.262 | Danh nhân Quân sự Việt Nam – tập 6 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.263 | Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu – Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.264 | Lịch sử Trung đoàn 101 (1945-2015) | Sư đoàn 325 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.265 | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam chặng đường xây dựng chiến đấu và trưởng thành (7-9-1945 – 7-9-2015) (sách ảnh) | Quân đội nhân dân Việt Nam | 23,5x30 | 2015 |
| 1.266 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn 969 (1969 – 2015) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Đoàn 969 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.267 | Lịch sử Đảng bộ Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng (1945-2015) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.268 | Bộ độ Tăng – Thiết giáp quá trình xây dựng chiến đấu và trưởng thành | Quân đội nhân dân Việt Nam - Binh chủng Tăng - Thiết giáp | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.269 | Lịch sử quân sự huyện Mỹ Hào (1945-2015) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Mỹ Hào | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.270 | Lịch sử Trung đoàn 18 (1945-2015) | Sư đoàn 325 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.271 | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội – 60 năm xây dựng và trưởng thành (1955-2015) | Tổng cục Chính trị - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.272 | 60 năm trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội xây dựng và trưởng thành 1955-2015 | Tổng cục Chính trị - Trường đại học văn hóa nghệ thuật quân đội | 21x29 | 2015 |