Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 505 | Lịch sử Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thiết kế và Tư vấn xây dựng công trình hàng không ADCC (1990 – 2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - không quân | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 506 | Công ty cổ phần 22 – 50 năm xây dựng và trưởng thành (1970 – 2020) | Tổng cục hậu cần - Công ty cổ phần 22 | 16 x 24 | 2020 |
| 507 | Trung đoàn đường ống 592 anh hùng – Một thời bão lửa | Ban liên lạc Trung đoàn 592 - Đường ống Trường Sơn | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 508 | Lịch sử Báo quân đội nhân dân (1950-2020) | Tổng cục Chính trị- Báo Quân đội nhân dân | 15 x 22 | 2020 |
| 509 | Lịch sử Đặc công – Biệt động tỉnh MỸ Tho – Tỉnh Gò công thành phố Mỹ Tho (1945-1975) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 510 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 11 quận Gò Vấp (1930-2019) | Đảng bộ quận Gò Vấp – TP Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng bộ Phường 11 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 511 | Ký ức chiến tranh tập 3 | Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ) | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 512 | Ký ức chiến tranh tập 2 | Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ) | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 513 | Ký ức chiến tranh tập 1 | Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ) | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 514 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 211 (1965-2020) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 - Bệnh viện Quân y 211 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 515 | Lịch sử Đảng bộ Quân khu 1 (1945-2005) | Đảng bộ Quân đội - Đảng ủy Quân khu 1 | 16 x 24 | 2020 |
| 516 | Lịch sử Đảng bộ Kho J112 (1950 – 2020) | Đảng bộ Cục xe máy - Đảng bộ Kho J112 | 15 x 22 | 2020 |
| 517 | Lịch sử Văn phòng Bộ Tổng Tham mưu (1945 – 2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 518 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 105 (1950 – 2020) | Tổng cục Hậu cần - Bệnh viện Quân y 105 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 519 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bến Lức (1945-2010) | Bộ Chỉ huy quân sự Long An - Ban chỉ huy quân sự huyện Bến Lức | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 520 | Lịch sử Đảng bộ quận Tân Bình (2005-2015) | Đảng Bộ - Thành phố Hồ Chí Minh - Đảng bộ Quận Tân Bình | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 521 | Đời bộ đội của tôi | Đại tá, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Đỗ Văn Trì | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 522 | Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Phan Thiết (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Thuận - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Phan Thiết | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 523 | Ký ức sư đoàn | Ban liên lạc Hội cựu chiến binh - Sư đoàn 3 Sao vàng Thủ đô Hà Nội | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 524 | Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 1 – thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 525 | Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 2 – thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2015) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 526 | Liịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Bến Tre (1945-2020) – tập 1 – 30 năm kháng chiến | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 – Đang ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre | 16 x 24 | 2020 |
| 527 | Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 1 thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1975) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 528 | Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 5 – tập 2 thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1975) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | 2020 |