Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 481 | Vận hành cơ chế ứng phó trong phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm | Bộ Tổng tham mưu- Quân đội nhân dân Việt Nam | 13 x 19 | 2020 |
| 482 | Non cao rừng thẳm | Cao Duy Sơn | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 483 | Một số trận đánh trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975), tập 3: trận đánh cấp trung đoàn bộ binh (1954-1971) | Đại tá, TS Nguyễn Văn Thanh (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 484 | Bộ quy trình hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 | Bộ Tổng tham mưu- Quân đội nhân dân Việt Nam | 13 x 19 | 2020 |
| 485 | Bộ quy trình hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 | Bộ Tổng tham mưu- Quân đội nhân dân Việt Nam | 13 x 19 | 2020 |
| 486 | Từ mái trường này chúng tôi ra trận | Trường THPT Lương Văn Tụy | 16 x 24 | 2020 |
| 487 | Quân giải phóng miền Nam Việt Nam – Vai trò, ý nghĩa và bài học lịch sử | Bộ Quốc phòng – Tỉnh ủy Đồng Nai | 16 x 24 | 2020 |
| 488 | 70 năm chiến công và nghĩa tình | Nhiều tác giả | 15 x 22 | 2021 |
| 489 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn Công binh 575 (1975-2020) | Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng ủy Lữ đoàn Công binh 575 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 490 | Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 7 (1945-2020) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 16 x 24 | 2020 |
| 491 | Việt Nam tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa những năm 1954-1968 | Tiến sĩ Nguyễn Văn Quyền | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 492 | Lịch sử Đảng bộ Vùng 1 Hải quân (1975-2020) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Vùng 1 Hải quân | 15 x 22 | 2020 |
| 493 | Lịch sử Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật 354 (1990 – 2020) | Bộ Tư lệnh vùng 3 Hải quân - Trung tâm Bảo đảm Kỹ thuật 354 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 494 | Lịch sử Đảng bộ Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật 354 (1990 – 2020) | Đảng bộ Vùng 3 Hải quân - Đảng bộ Trung tâm đảm bảo kỹ thuật 354 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 495 | Lịch sử Quân sự huyện Yên Châu (1945-2015) | Đảng bộ huyện Yên Châu tỉnh Sơn La - Đảng ủy Quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 496 | Những trận đánh cấp sư đoàn của Binh đoàn Tây Nguyên (1974 – 1975) – Tập I | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | 13 x 19 | 2020 |
| 497 | Lịch sử Sư đoàn 312 – Đại đoàn Chiến thắng (1950-2020) | Bộ tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 312 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 498 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 141 Trung đoàn Ba Vì (1950 – 2020) | Bộ tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 312 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 499 | Lịch sử Đảng bộ Trường bắn Quốc gia khu vực 1 (1980-2020) | Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng bộ Trường bắn Quốc gia Khu vực 1 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 500 | Lịch sử Trường bắn quốc gia khu vực 1 (1980 – 2020) | Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng bộ Trường bắn Quốc gia Khu vực 1 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 501 | Lịch sử Đảng bộ Vùng 5 Hải quân (1975-2020) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Vùng 5 | 16 x 24 | 2020 |
| 502 | Lịch sử Kho 703 Hải quân (1980 – 2020) | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 503 | Lịch sử Quân báo – trinh sát Tỉnh Tiền Giang (1940-2018) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 504 | Lịch sử Tổng công ty Xây dựng công trình hàng không ACC (1990-2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - không quân | 14,5 x 20,5 | 2020 |