| 3.865 |
Lịch sử chiến thuật phục kích (1945 – 1975) |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1997 |
| 3.866 |
Một số trận đánh của lực lượng vũ trang miền Đông Nam Bộ. Tập 5 |
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.867 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật Quân khu 5 |
Quân khu 5 |
13x19 |
1997 |
| 3.868 |
Lê Thánh Tông vị vua anh minh, nhà cách tân xuất sắc |
Lê Đức Tiết |
13x19 |
1997 |
| 3.869 |
Lịch sử ngành kỹ thuật đặc công Quân đội nhân dân Việt Nam (1945 – 1995) |
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
1997 |
| 3.870 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân 50 năm hoạt động (1947 – 1997) |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
13x19 |
1997 |
| 3.871 |
Chiến tranh nhân dân địa phương trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.872 |
Ninh Thuận 30 năm chiến tranh giải phóng |
Đảng uỷ, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận |
14x20 |
1998 |
| 3.873 |
Nhà máy Z153 – 30 năm một chặng đường |
Nhà máy Z153 |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.874 |
Tổng cục Chính trị, quá trình hình thành tổ chức và chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (Tập 2, quyển 2) |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.875 |
Lịch sử Sư đoàn 306 (1978 – 1998) |
Sư đoàn 306 |
13x19 |
1998 |
| 3.876 |
Tài liệu tổng kết công tác chiến đấu và xây dựng Lực lượng công an vũ trang Bộ đội Biên phòng 195 – 1997 (Mật) (Tập 2) |
Bộ Tư lệnh Biên phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.877 |
Lịch sử Sư đoàn 350 |
Quân khu 3 |
13x19 |
1999 |
| 3.878 |
Lịch sử Lực lượng võ trang Thành phố Hồ Chí Minh (1945 – 1995) |
Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.879 |
Lịch sử Trường Huấn luyện bay kỹ thuật không quân |
Trường huấn luyện bay Kỹ thuật không quân |
13x19 |
1999 |
| 3.880 |
Lịch sử Ngành Hậu cần Quân đoàn 2 (1974 – 1999) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
1999 |
| 3.881 |
Lịch sử Trung đoàn 33 ô tô vận tải (1973 – 1997) |
Tổng cục Hậu cần. Cục Vận tải |
13x19 |
1999 |
| 3.882 |
Tổng kết chiến thuật phòng không trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (Mật) |
Quân chủng Phòng không |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.883 |
Lịch sử quân đội nhân dân Việt Nam (Tập 1) |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.884 |
Lịch sử Viện Quân y 7 (1950 – 2000) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2000 |
| 3.885 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật hàng không Quân đội nhân dân Việt Nam (1977 – 1999) (Tập 2) |
|
13x19 |
2000 |
| 3.886 |
Hội Cựu chiến binh chặng đường 10 năm (1989 – 1999) – Biên niên sự kiện và tư liệu |
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
2000 |
| 3.887 |
Những năm tháng tham gia giữ gìn lâu dài và bảo vệ thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh (Hồi ức) |
Trần Kinh Chi |
13x19 |
2000 |
| 3.888 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 110 (1955 – 2000) |
|
13x19 |
2000 |