| 3.841 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật Thông tin liên lạc (1945 – 1997) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2000 |
| 3.842 |
Cục Nhà trường Bộ Tổng Tham mưu (Biên niên sự kiện 1955 – 2000) |
Cục Nhà trường |
13x19 |
2000 |
| 3.843 |
Một số trận đánh điển hình trong kháng chiến chống Mỹ. Tập 2 |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1997 |
| 3.844 |
Lịch sử Bộ đội công binh Quân khu 7 miền Đông Nam Bộ |
Quân khu 7 |
13x19 |
1997 |
| 3.845 |
30 năm Trung đoàn 682 (1967 – 1997) |
Cục Vận tải |
13x19 |
1997 |
| 3.846 |
Lịch sử Trường trung học Phòng không |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1997 |
| 3.847 |
Lịch sử Đoàn đo đạc biển và biên vẽ bản đồ Hải quân 1976 – 1996 |
Đoàn đo đạc và biên vẽ bản đồ Hải quân |
13x19 |
1997 |
| 3.848 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong kháng chiến chống Mỹ (Tập 2) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1998 |
| 3.849 |
Lịch sử Trung đoàn phòng hoá 86 |
Trung đoàn phòng hoá 86 |
13x19 |
1998 |
| 3.850 |
Bộ Tổng Tham mưu nửa thế kỷ hoạt động công tác đảng, công tác chính trị |
Bộ Tổng Tham mưu |
22x30 |
1998 |
| 3.851 |
Lực lượng vũ trang nhân dân Trà Vinh 30 năm kháng chiến 1945 – 1975 |
Đảng uỷ Bộ chỉ huy quân sự Trà Vinh |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.852 |
Lịch sử Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (1968-1998) |
Trung đoàn 28 |
13x19 |
1998 |
| 3.853 |
Thanh tra Bộ Quốc phòng trong sự nghiệp xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng |
Thanh Tra Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.854 |
Đại tướng Hoàng Văn Thái |
Viện Lịch sử quân sự |
13x19 |
1999 |
| 3.855 |
Lịch sử Trung đoàn 108 Liên khu 5 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
1999 |
| 3.856 |
20 năm Trung đoàn Không quân tiêm kích 929 |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1999 |
| 3.857 |
Lịch sử Trung tâm đo lường A38 |
Trung tâm Đo lường A38 |
13x19 |
1999 |
| 3.858 |
Lịch sử Xưởng sửa chữa thông tin tăng thiết giáp. Biên niên sự kiện. |
Binh chủng Tăng thiết giáp Bộ tham mưu |
13x19 |
1999 |
| 3.859 |
Từ nhà trường đi vào hai cuộc kháng chiến. Hồi ức |
Hoàng Đình Phu |
13x19 |
1999 |
| 3.860 |
Tổng kết chiến thuật của lực lượng vũ trang Việt Bắc trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.861 |
Nam Định – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.862 |
Lịch sử Trường dự bị bay và sơ cấp kỹ thuật nghiệp vụ không quân |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2000 |
| 3.863 |
Biên niên sự kiện lịch sử Ngành Kỹ thuật pháp binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1976 – 1996) |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2000 |
| 3.864 |
Một số hình ảnh hoạt động của Cục Bảo vệ an ninh Quân đội nhân dân Việt Nam (Sách ảnh) |
Cục Bảo vệ an ninh |
25x25 |
2000 |