| 3.169 |
Vị thượng khách của nước Pháp năm 1946 |
Trần Đương |
13x19 |
2003 |
| 3.170 |
Hệ thống tổ chức quân sự của Mỹ và Việt Nam cộng hòa trong chiến tranh Việt Nam |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.171 |
Tiểu đoàn 840 – kháng chiến chống Mỹ trên chiến trường cực Nam Trung Bộ – Nam Tây Nguyên (1961 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Lâm Đồng |
14x20 |
2002 |
| 3.172 |
Quân đội nhân dân Việt Nam. Biên niên sự kiện |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
19x27 |
2002 |
| 3.173 |
Cục Dân quân tự vệ. Biên niên sự kiện (1947 – 2000) |
Cục Dân quân tự vệ |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.174 |
20 năm dấu ấn binh đoàn |
Binh đoàn 11 |
13x19 |
2002 |
| 3.175 |
Ký ức Tây Nguyên |
Đặng Vũ Hiệp |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.176 |
Tổng kết công tác kỹ thuật tăng thiết giáp trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-1999) |
Cục Kỹ thuật |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.177 |
Chiến công thầm lặng. Tập 1 |
Ban liên lạc cựu chiến binh không quân |
13x19 |
2003 |
| 3.178 |
Biên niên sự kiện Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975). Tập 1 |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2003 |
| 3.179 |
Những ngày ở Cánh đồng Chum |
Nguyễn Bình Sơn |
14x20 |
2003 |
| 3.180 |
Các tướng lĩnh Quân chủng Phòng không – Không quân |
Quân chủng Phòng không |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.181 |
Lịch sử Tiểu đoàn đặc công 409 (1964-1975) |
Quân khu 5 |
13x19 |
2003 |
| 3.182 |
Lịch sử Trường Đại học Biên phòng (1963-2003) |
Trường Đại học Biên phòng |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.183 |
Lịch sử quân sự |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.184 |
Tiểu đoàn 186 – cực Nam Trung Bộ – Nam Tây Nguyên (1946 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Lâm Đồng |
13x19 |
2002 |
| 3.185 |
Đại tướng Đoàn Khuê |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.186 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật binh đoàn Tây Nguyên (1964 – 1986) |
Cục Kỹ thuật - Binh đoàn Tây Nguyên |
13x19 |
2002 |
| 3.187 |
Công tác kiểm tra trong Đảng bộ Đoàn 559 – Binh đoàn 12 (1959 – 1999). Biên niên |
Binh đoàn 12 |
13x19 |
2002 |
| 3.188 |
Đường xuyên Trường Sơn |
Đồng Sĩ Nguyên |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.189 |
Tổng kết chiến thuật Hải quân nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1955-1975) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 3.190 |
Công tác kiểm tra của Đảng bộ Binh chủng Công binh (1946-2000) Biên niên |
Binh chủng Công binh |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.191 |
Biên niên sự kiện Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975). Tập 2 |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2003 |
| 3.192 |
Lược sử ngoại giao Việt Nam các thời trước |
Nguyễn Lương Bích |
13x19 |
2003 |