| 3.121 |
Chiến thắng Điện Biên Phủ mốc vàng lịch sử, chân lý thời đại |
Tỉnh ủy, HDND, UBND tỉnh Điện Biên - BTL Quân khu 2, Viện LSQS VN |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.122 |
Một số trận chiến đấu điển hình của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tây (1947-1975). Tập 2 |
Bộ chỉ huy quân sự Hà Tây |
13x19 |
2004 |
| 3.123 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị hải quân trong chiến đấu chống đế quốc Mỹ phong tỏa sông, biển miền Bắc bằng thủy lôi và bom từ trường (1967-1973) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2004 |
| 3.124 |
Mai Châu – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Mai Châu - Hòa Bình |
13x19 |
2004 |
| 3.125 |
Bộ tham mưu binh chủng Tăng thiết giáp – Biên niên sự kiện (1959-2004) |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
13x19 |
2004 |
| 3.126 |
Việt Nam giải phóng quân – nhớ lại bước khởi đầu |
Ban liên lạc Việt Nam giải phóng quân |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.127 |
Đại tướng Lê Trọng Tấn với chiến dịch Điện Biên Phủ |
Lê Trọng Tấn |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.128 |
Binh đoàn Hương Giang thần tốc – táo bạo – quyết thắng – 30 năm chiến đấu, xây dựng, trưởng thành (17.5.1974 – 17.5.2004) |
|
24.5x29 |
2004 |
| 3.129 |
Lịch sử Nhà máy X46 Hải quân (1955-2000) |
Cục Kỹ thuật Hải quân |
13x19 |
2004 |
| 3.130 |
Lịch sử lữ đoàn pháo binh 434 (1954 – 2004) |
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.131 |
Lịch sử Bộ đội phòng không quân khu 7 (1973 – 2003) |
Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.132 |
Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh |
Trần Văn Trà |
13x19 |
2004 |
| 3.133 |
Hà Nội mở đầu kháng chiến toàn quốc – tầm vóc và ý nghĩa |
Thành ủy Hà Nội - Viện LSQS Việt Nam - Quân khu Thủ đô |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.134 |
Tổng kết chiến tranh du kính, chiến tranh nhân dân tỉnh Bắc Ninh trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và chiến tranh chống phá hoại của giặc Mỹ (1965-1972) |
Bộ chỉ huy quân sự Bắc Ninh |
13x19 |
2004 |
| 3.135 |
Tổng kết chiến thuật hải quân nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1955-1975) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2004 |
| 3.136 |
Tân Lạc – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc - Hòa Bình |
13x19 |
2004 |
| 3.137 |
Lịch sử Công ty viễn thông Quân đội – Biên niên sự kiện (1999-2004) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2004 |
| 3.138 |
Đoàn đặc công 113 với Biên Hòa Đồng Nai |
Ban liên lạc truyền thống Đoàn 113 - Hôi Cựu chiến binh Đồng Nai |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.139 |
Con đường tôi đã chọn |
Lê Văn Tưởng (Lê Chấn) |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.140 |
Fidel Castro – Con người huyền thoại |
|
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.141 |
Lịch sử Trung đoàn tên lửa 213 (1964-2004) |
Quân chủng Phòng không không quân |
13x19 |
2004 |
| 3.142 |
Lịch sử Trung đoàn 31 (1946-2001) |
Sư đoàn 309 - Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.143 |
Đoàn phương Đông |
Ban liên lạc Đoàn phương Đông Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.144 |
Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất |
Trần Bá Chí |
14.5x20.5 |
2004 |