| 3.097 |
lịch sử hậu cần Quân khu 3 trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
Cục Kỹ thuật - Quân khu 3 |
13x19 |
2004 |
| 3.098 |
50 năm Đoàn nghệ thuật tổng cục Hậu cần (1954 – 2004) |
Tổng cục Hậu cần |
20x28 |
2004 |
| 3.099 |
Điện Biên Phủ – 50 năm nhìn lại |
Võ Nguyên Giáp |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.100 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-1975). Tập 2 |
Quân đoàn 4 |
13x19 |
2004 |
| 3.101 |
Lịch sử bộ đội biên phòng Sơn La. Tập 1 |
Đảng ủy, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng Sơn La |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.102 |
Kỷ niêm sâu sắc về công tác tham mưu chiến lược. Tập 2 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 3.103 |
Bắc Giang – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Bắc Giang |
13x19 |
2004 |
| 3.104 |
Lý Thường Kiệt – Lịch sử ngoại giao và tông giáo triều Lý |
Hoàng Xuân Hãn |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.105 |
Nhà máy in Bộ Tổng Tham mưu – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1974-2004) |
Nhà máy in Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.106 |
Trong cuộc đối đầu thế kỷ |
Pham Hàm |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.107 |
Lịch sử Quân đoàn 2 (1974 – 2004) |
Quân đoàn 2 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.108 |
Lữ đoàn pháp phòng không 283 (1979-2003) |
Đảng ủy - Chỉ huy Lữ đoàn 283 - Quân khu 4 |
13x19 |
2004 |
| 3.109 |
lịch sử ngành Kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam, tập 2 (1954 – 1975) |
Tổng cục Kỹ thuật |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.110 |
Bộ Quốc phòng (1945 – 2000) Biên niên sự kiện |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.111 |
Kẻ thù nào cũng đánh thắng. Những trận đánh điển hình trên chiến trường Khu 5. Tập 8 |
Quân khu 5 |
13x19 |
2004 |
| 3.112 |
Bắc Kạn – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Bắc Kạn |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.113 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Phú Thọ (1945-2000) |
Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.114 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam (1954-1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Quảng Nam |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.115 |
Lịch sử Cục vận tải Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-2000). Tập 2 |
Cục Vận tải |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.116 |
Đại tướng Nguyễn Chí Thanh với cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
|
19x27 |
2004 |
| 3.117 |
Hồ Chí Minh cuộc hành trình 1911-1945 |
Kinh Lịch |
13x19 |
2004 |
| 3.118 |
Lịch sử trường quân sự Quân đoàn 2 (1974 – 2004) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
2004 |
| 3.119 |
Trung đoàn bộ binh 270 (1954-2004) |
Sư đoàn bộ binh 341 - Quân khu 4 |
13x19 |
2004 |
| 3.120 |
Hà Nam – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) |
Tỉnh Hà Nam - Đảng ủy, bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
14.5x20.5 |
2004 |