| 145 |
Máy đo độ ẩm 8 ш 31 |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2009 |
| 146 |
Nguyên lý bay máy bay SU-22M4 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2009 |
| 147 |
Nguyên lý bay máy bay L39 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2009 |
| 148 |
Tính toán thời gian, cự ly bay của máy bay SU-22M4 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2009 |
| 149 |
Thiết bị hàng không trực thăng MI-8 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2009 |
| 150 |
Sử dụng chiến đấu pháo AK-725 trên tàu phóng lôi 206ME |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 151 |
Huấn luyện phòng chống vũ khí huỷ diệt lớn trên tàu tên lửa 205U, 205E và tàu phóng lôi 206ME |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 152 |
Chương trình đào tạo tiểu đội trưởng bộ binh, hải quân đảng bộ, khẩu đội trưởng đại liên, cối 60MM, AGS-17 |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 153 |
Hướng dẫn sử dụng và thuyết minh kỹ thuật đài Rada hàng hải JMA-3810 |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 154 |
Huấn luyện xe công nghệ A-2, KP-36, KP-37 |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 155 |
Hướng dẫn sử dụng và thuyết minh kỹ thuật đài rada hàng hải FR-1525D |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 156 |
Tổ hợp tên lửa REĐUT-M thiết bị bám cự li tên lửa |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 157 |
Khí tài lặn yêu cầu kĩ thuật và phương pháp kiểm tra |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 158 |
Bảng thuỷ triều vùng biển quần đảo Trường Sa, Cam Ranh năm 2009 |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
27x19 |
2008 |
| 159 |
Thiết bị kiểm tra khí tài lặn |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 160 |
Bảng thuỷ triều năm 2009 – Tập 1 |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
27x19 |
2008 |
| 161 |
Bảng thủy triều vùng biển quần đảo Trường Sa, Cam Ranh năm 2008 |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
27x19 |
2008 |
| 162 |
Bảng thuỷ triều năm 2009 – Tập 2 |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
27x19 |
2008 |
| 163 |
Bảng thủy triều năm 2008 – Tập 1 |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
27x19 |
2008 |
| 164 |
Bảng thủy triều năm 2008 – Tập 2 |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
27x19 |
2008 |
| 165 |
Bảng bắn pháo nòng ngắn 122-M30 |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 166 |
Binh khí, thao tác pháo nòng dài 130-K59-1 |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 167 |
Quy tắc sử dụng khí tài trinh sát đo đạc pháo binh |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 168 |
Bảng bắn pháo tự hành CY 122mm |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |