Sách khoa học và kĩ thuật quân sự
458 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 121 | Nghệ thuật lập thế trận chiến dịch phản công trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ | Tiến sĩ Lê Quang Cảnh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 122 | Hồ Chí Minh nhà cách mạng dân tộc hiện thân văn hóa châu á và thời đại | Nguyễn Văn Hồng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 123 | Binh khí xưa và nay – T4 | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2010 |
| 124 | Góp phần phòng, chống phi chính trị hóa quân đội | Viện Khoa học Xã hội nhân văn Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 125 | Một số vấn đề nghệ thuật quân sự trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc | Nguyễn Huy Hiệu | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 126 | Sức mạnh chính trị tinh thần trong Cách mạng Tháng Tám với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Trường Sĩ quan Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 127 | Tổng kết chiến dịch phòng ngự trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) | Học viện Lục Quân | 13 x 19 | 2010 |
| 128 | Từ điển pháo binh | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 129 | Tổng kết một số vấn đề lý luận – thực tiễn qua 20 năm thực hiện Cương lĩnh năm 1991 của Bộ Quốc phòng (1991 – 2011) | Ban chỉ đạo tổng kết , bổ xung, phát triển cương lĩnh năm 1991 của Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 130 | Quân đội nhân dân Việt Nam trong thực hiện chiến lược đại đoàn kết dân tộc của Đảng, Nhà nước hiện nay | T.S Phạm Văn Tuấn | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 131 | Ô nhiễm môi trường do động cơ đốt trong | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Động cơ - Khoa Động lực | 19 x 27 | 2010 |
| 132 | Cơ sở hỏa thuật | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Thuốc phóng nổ - Khoa Vũ khí | 19 x 27 | 2010 |
| 133 | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử trên động cơ đốt trong | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Động cơ - Khoa Động lực | 19 x 27 | 2010 |
| 134 | Giáo trình công sự dã chiến | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Xây dựng - Khoa Công trình quân sự | 19 x 27 | 2010 |
| 135 | Tên lửa chống tăng có điều khiển | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Thuốc phóng nổ - Khoa Vũ khí | 19 x 27 | 2010 |
| 136 | Giáo trình thực hành nguyên lý máy | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Cơ học máy - Khoa Cơ khí | 19 x 27 | 2010 |
| 137 | Nhiên liệu tên lửa lỏng | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Thuốc phóng nổ - Khoa Vũ khí | 19 x 27 | 2010 |
| 138 | Binh khí, thao tác pháo ĐKZ-K65 | Quân chủng Pháo binh | 2010 | |
| 139 | Nghệ thuật chỉ đạo của Đảng kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1973-1975) | Tiến sĩ Nguyễn Xuân Tú | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 140 | Đặc tính cơ bản của máy bay L-39 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 19 x 27 | 2010 |
| 141 | Binh khí xưa và nay – Tập 3 | Bùi Quang Tiến - Kiều Bách Tuấn (Biên soạn) | 13 x 19 | 2009 |
| 142 | Binh khí, thao tác cối 82mm | Binh chủng Pháo binh | 13 x 19 | 2009 |
| 143 | Binh khí, thao tác pháo ĐKZ82-Б10 | Binh chủng Pháo binh | 13 x 19 | 2009 |
| 144 | Khí tài trinh sát đo đạc pháo binh | Binh chủng Pháo binh | 19 x 27 | 2009 |