| 2.137 |
Trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.138 |
Công tác kỹ thuật thông tin trong tác chiến |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.139 |
Phương pháp tổ chức và thực hành hợp luyện đại đội pháo binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.140 |
Tổ đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc ở điểm cao núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.141 |
Tổ chức, phương pháp huấn luyện tổng hợp của phân đội hoá học |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.142 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.143 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.144 |
Huấn luyện chiến thuật tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.145 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.146 |
Điều kiện kỹ thuật giám định và sửa chữa xe T54 ở phân đội |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
19x27 |
2001 |
| 2.147 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phân đội hoá học |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2002 |
| 2.148 |
Một số trận đánh điển hình cấp trung đoàn và những bài học kinh nghiệm. Tập 3 |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2002 |
| 2.149 |
Công tác đấu tranh chống vận chuyển các chất ma tuý qua biên giới đất liền của Bộ đội Biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 2.150 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.151 |
Tiểu đoàn tăng phối thuộc cho bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.152 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.153 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.154 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.155 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.156 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.157 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.158 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.159 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.160 |
Quy tắc tổ chức, thực hành và đánh giá kết quả diễn tập chiến thuật của đại đội, tiểu đoàn pháo binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |