| 2.113 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.114 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.115 |
Kiến thức và kỹ năng công tác Đoàn |
Ban thanh niên Quân đội |
13x19 |
2001 |
| 2.116 |
Đạo đức học quân sự |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 2.117 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng địa phương địa bàn Quân khu Thủ đô |
Quân khu Thủ đô |
13x19 |
2002 |
| 2.118 |
Những giải pháp phòng chống chiến sĩ đào ngũ ở các đơn vị phía Nam |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2002 |
| 2.119 |
Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và kỷ luật trong Bộ đội Biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 2.120 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.121 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.122 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.123 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.124 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.125 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.126 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.127 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh được tăng cường địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.128 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.129 |
Thuật phóng trong |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.130 |
Trung đội tiêu tẩy trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.131 |
Đội, liên đội đặc công tiến công trận địa pháo binh địch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.132 |
Trung đoàn bộ binh vượt sông trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.133 |
Sửa chữa xe máy công binh |
Trường sĩ quan Công binh |
19x27 |
2002 |
| 2.134 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật trung đội bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2002 |
| 2.135 |
Vũ khí sinh học và cách phòng chống |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.136 |
Chiến thuật phân đội công binh vượt sông |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |