| 2.161 |
Niêm cất xe máy công binh |
Trường sĩ quan Công binh |
19x27 |
2002 |
| 2.162 |
Đại đội bộ binh vây lấn tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2002 |
| 2.163 |
Sư đoàn bộ binh tiến công địch cơ động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.164 |
Vũ khí hạt nhân và cách phòng chống |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.165 |
Công tác tổ chức biên chế trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.166 |
Kỹ thuật đặc công (Tập 1) |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.167 |
Tổ, mũi đặc công nước tập kích bí mật địch phòng ngự trên đảo |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.168 |
Một số đặc điểm tác chiến chiến công của lữ, trung đoàn bộ binh, bộ binh cơ giới Mỹ khi tiến hành xâm lược Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.169 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh tiến công phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.170 |
Đại đội tăng phối thuộc cho trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trong công sự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.171 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.172 |
Huấn luyện khai thác tổng đài điện tử ĐEFINITY 63i |
Binh chủng thông tin Liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 2.173 |
Hướng dẫn thực hiện các quyết định về công tác kiểm tra và kỷ luật của Đảng |
Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ Quân sự Trung ương |
13x19 |
2001 |
| 2.174 |
Công tác đảng, công tác chính trị ở phân đội tăng thiết giáp |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
13x19 |
2002 |
| 2.175 |
Huấn luyện nghiệp vụ vận tải cho nhân viên quân vận, áp tải dự bị động viên |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 2.176 |
Huấn luyện dân quân tự vệ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.177 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.178 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.179 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.180 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.181 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.182 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.183 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.184 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh tiến công phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |