| 2.089 |
Từng người, tổ bộ binh trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.090 |
Thực hành cơ động đại đội xe sẵn sàng chiến đấu |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2001 |
| 2.091 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phân đội bộ binh |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2002 |
| 2.092 |
Nghiên cứu về phương thức hoạt động của trinh sát biên phòng trong tình hình mới |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 2.093 |
Công tác xây dựng thế trận bí mật của lực lượng trinh sát biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 2.094 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.095 |
Tổ chức diễn tập chiến đấu trị an cấp xã |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.096 |
Bảo đảm công binh sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.097 |
Bảo đảm công binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.098 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh tiến công địch cơ động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.099 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.100 |
Bảo đảm hoá học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.101 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.102 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.103 |
Đại đội bộ binh chiến đấu gặp địch; đại đội bộ binh truy kích địch ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.104 |
Huấn luyện thông tin vô tuyến điện thoại |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.105 |
Tổ, mũi đặc công đánh chiếm lại nhà cao tầng trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.106 |
Trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.107 |
Đánh địch cơ động đường bộ của sư đoàn bộ binh trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Học viện Quốc phòng |
14.5x20.5 |
2002 |
| 2.108 |
Huấn luyện trinh sát dân quân tự vệ |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2002 |
| 2.109 |
Trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.110 |
Chiến thuật phân đội công binh phá nổ vật cản |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.111 |
Đại đội tăng hành quân, trú quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.112 |
Đội đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc đỉnh cao núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |