| 1.825 |
Mũi đặc công tiến công trận địa pháo binh, xe tăng, xe thiết giáp địch tập kích bí mật địch tạm dừng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.826 |
Một số đặc điểm tác chiến phòng ngự của lữ, sư đoàn bộ binh, bộ binh cơ giới Mỹ khi tiến hành xâm lược Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.827 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.828 |
Đại đội tăng phối thuộc cho trung đoàn bộ binh làm lực lượng cơ động tiến công hoặc dự bị binh chủng trong chiến đấu, phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.829 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh vận động phục kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.830 |
Huấn luyện khai thác máy vô tuyến điện sóng cực ngắn |
Binh chủng thông tin Liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 1.831 |
Chế độ công tác quân nhu |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 1.832 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ ở phân đội công binh |
Binh chủng Công binh |
13x19 |
2002 |
| 1.833 |
Thực hiện chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu ở đơn vị vận tải |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 1.834 |
Quy trình xử lý một vụ chết người có liên quan đến hai biên giới của đồn biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.835 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.836 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.837 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.838 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.839 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.840 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.841 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.842 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.843 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.844 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị kiểm tra hệ thống điều khiển đạn B72 (BK72 – Đ2) |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.845 |
Trung đội tiêu độc trang dụng vệ sinh trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.846 |
Đội, liên đội đặc công nước tiến công một số mục tiêu trong sân bay địch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.847 |
Phân đội công binh tham gia cứu hộ đê |
Binh chủng Công binh |
13x19 |
2002 |
| 1.848 |
Niêm cất xe máy công binh |
Trường sĩ quan Công binh |
19x27 |
2002 |