| 1.801 |
Đại đội tăng phối thuộc cho trung đoàn đánh địch đổ bộ đường không đứng chân chưa vững ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.802 |
Từng người, tổ dân quân tự vệ chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.803 |
Huấn luyện khai thác phương tiện thông tin truyền số liệu |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 1.804 |
Xây dựng môi trường văn hoá trong các đơn vị cơ sở bộ đội Quân khu 5 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2002 |
| 1.805 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn |
Học viện Chính trị Quân sự |
13x19 |
2002 |
| 1.806 |
Công tác vận tải bằng phương tiện thuỷ thô sơ cơ giới nhỏ bảo đảm chuyển động ở đồng bằng sông nước |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 1.807 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.808 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh vận động phục kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.809 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.810 |
Sử dụng không quân trong chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.811 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.812 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.813 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.814 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.815 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.816 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.817 |
Cơ sở sử dụng pháo binh trong chiến dịch, chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.818 |
Phân đội công binh vượt sông làm nhiệm vụ ngăn chặn lực lượng bạo loạn vào trung tâm thành phố |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.819 |
Liên đội đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.820 |
Hoạt động chiến đấu của sư đoàn bộ binh trong khu vực phòng thủ địa phương |
Học viện Quốc phòng |
14.5x20.5 |
2002 |
| 1.821 |
Thao tác pháo phòng không 37mm 2 nòng |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2002 |
| 1.822 |
Thực trạng, giải pháp giảm vi phạm kỷ luật thông thường và chấm dứt vi phạm kỷ luật nghiêm trọng trong Bộ đội Biên phòng trước tình hình mới |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.823 |
Phòng chống vũ khí huỷ diệt lớn |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.824 |
Tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa bàn rừng núi. Tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa bàn đồng bằng. Tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa bàn đô thị. |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |