| 1.849 |
Tiến công chiến lược trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Học viện Quốc phòng |
14.5x20.5 |
2002 |
| 1.850 |
Thao tác xạ kích súng máy phòng không 14,5mm cải tiến khiêng vác – máy ngắm BK – 4. Tập 1 |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2002 |
| 1.851 |
Công tác đấu tranh chống vận chuyển các chất ma tuý qua biên giới đất liền của Bộ đội Biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.852 |
Sư đoàn bộ binh vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.853 |
Tiểu đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi. Tiểu đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường không. Tiểu đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự đô thị. |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.854 |
Hành động chiến đấu phân đội pháo chống tăng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.855 |
Tổ đặc công biệt động tập kích bí mật, tập kích hoá trang; phục kích hoá trang tiêu diệt sinh lực địch ở thành thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.856 |
Mũi đặc công tiến công mục tiêu trong sân bay địch phá huỷ bí mật kho tàng địch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.857 |
Hoạt động tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương trong chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.858 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.859 |
Đại đội tăng phối thuộc cho bộ binh tiến công địch phòng ngự trong công sự vững chắc ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.860 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.861 |
Bảo quản bảo dưỡng hệ thống thông tin trên xe tăng thiết giáp |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
19x27 |
2001 |
| 1.862 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng trên địa bàn Quân khu 3 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2002 |
| 1.863 |
Một số vấn đề về tác chiến phòng thủ địa phương trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2002 |
| 1.864 |
Một số vấn đề cơ bản trong chiến lược phát triển khoa học và công nghệ hậu cần đến năm 2020 |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 1.865 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở khu vực rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.866 |
Trung đội hoá học đánh chiếm mục tiêu, giải thoát con tin, bảo vệ mục tiêu trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.867 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.868 |
Sử dụng phòng không trong chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.869 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh vận động phòng không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.870 |
Bảo đảm hoá học trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.871 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.872 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |