| 1.729 |
Đại đội bộ binh cơ giới tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.730 |
Đặc điểm tác chiến của lực lượng đặc biệt Mỹ có thể vận dụng ở Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.731 |
Sử dụng tăng thiết giáp tác chiến phòng thủ tỉnh (thành phố) trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.732 |
Tiểu đoàn tăng thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.733 |
Nguyên tắc hành động của phân đội hóa học |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.734 |
Sử dụng tăng, thiết giáp trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.735 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đồi núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.736 |
Phòng chống bệnh giun sán tại các tuyến quân y |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.737 |
Nghệ thuật chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.738 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.739 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.740 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.741 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.742 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.743 |
Tổ chức phòng tránh, đánh trả địch tiến công hỏa lực |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.744 |
Quản lý Nhà nước |
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.745 |
Sổ tay công tác đảng, công tác chính trị dùng cho cán bộ chính trị đại đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.746 |
Công tác hồ sơ nghiệp vụ trinh sát biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.747 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ của Bộ đội Hải quân |
Học viện Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 1.748 |
Trung đội bộ binh cơ giới tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.749 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.750 |
Công tác thu thập, nghiên cứu, xử lý và báo cáo tin tức của quân báo, trinh sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.751 |
Đại đội tăng thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.752 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |