| 1.753 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.754 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.755 |
Bảo đảm quân y cho lực lượng chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.756 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.757 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.758 |
Bảo đảm kỹ thuật chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.759 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.760 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự cơ động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.761 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.762 |
Quy định sử dụng mã số danh mục chuyên nghiệp quân sự hạ sĩ quan – binh sĩ, nhân viên chuyên môn – kỹ thuật trong biên chế Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.763 |
Công tác đảng, công tác chính trị |
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.764 |
Hướng dẫn soạn thảo kế hoạch công tác đảng, công tác chính trị trong huy động và tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Tổng cục Chính trị |
29x20.5 |
2003 |
| 1.765 |
Trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.766 |
Chiến thuật phân đội công binh phá nổ vật cản |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.767 |
Đại đội tăng hành quân, trú quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.768 |
Đội đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc đỉnh cao núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.769 |
Trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.770 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.771 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.772 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.773 |
Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.774 |
Xã hội học quân sự |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 1.775 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng địa phương địa bàn Quân khu 1 |
Quân khu 1 |
13x19 |
2002 |
| 1.776 |
Xây dựng tổ chức cơ sở đảng và đội ngũ đảng viên ở đồn biên phòng đáp ứng đòi hỏi của thời kỳ mới |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |