| 1.705 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.706 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.707 |
Quy tắc an toàn khi làm việc với đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2003 |
| 1.708 |
Hướng dẫn công tác giám sát, kiểm tra kỹ thuật tàu thuyền quân sự |
Quân khu 5 |
13x19 |
2003 |
| 1.709 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phân đội bộ binh |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.710 |
Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.711 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.712 |
Bảo đảm công binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.713 |
Tổ trinh sát bắt cóc tù binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.714 |
Tổ chức sử dụng hỏa lực mặt đất đánh quân đổ bộ đường không trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.715 |
Xử lý một số tình huống trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.716 |
Sử dụng tăng, thiết giáp chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.717 |
Sử dụng nước sinh hoạt, xử lý nước thải và chất thải rắn cho bộ đội trong điều kiện dã ngoại |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.718 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.719 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tăng cường vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.720 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.721 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.722 |
Công tác chỉ huy tham mưu trung đoàn bộ binh trong chiến đấu phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.723 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.724 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.725 |
Hướng dẫn xử lý đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2003 |
| 1.726 |
Tâm lý học chỉ huy cấp phân đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.727 |
Tin học trong hoạt động thông tin khoa học quân sự |
Trung tâm thông tin KHCNMT |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.728 |
Công tác kiểm tra của tổ chức đảng ở cơ sở trong Đảng quân đội |
Ủy ban kiểm tra Đảng ủy quân sự Trung ương |
13x19 |
2003 |