| 1.681 |
Kỹ thuật cấp cứu và chuyển thương hỏa tuyến |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.682 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.683 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.684 |
Bảo đảm kỹ thuật chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.685 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.686 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.687 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh vận động phục kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.688 |
Phân đội trinh sát tập kích bắt tù binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.689 |
Tài liệu hướng dẫn nghiên cứu Nghị quyết Đại hội III, Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
2003 |
| 1.690 |
Hướng dẫn nội dung phương pháp xây dựng kế hoạch bảo đảm hậu cần trong huy động, tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Tổng cục Hậu cần |
29x20.5 |
2003 |
| 1.691 |
Tổ chức Bộ đội Biên phòng trong sự nghiệp bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới Tổ quốc |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.692 |
Xây dựng chính trị, tinh thần của nhân dân và quân đội ta sẵn sàng đánh thắng cuộc tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao của Mỹ đối với Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.693 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.694 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.695 |
Phân đội trinh sát phục kích bắt tù binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.696 |
Phương pháp tính toán khả năng tác hại của sự cố hóa chất độc công nghiệp ở Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.697 |
Hóa phóng xạ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.698 |
Sử dụng quân báo trinh sát chiến dịch phòng thủ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.699 |
Sử dụng đặc công chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.700 |
Sổ tay thuốc nam thường dùng trong dã ngoại |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.701 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh chiến đấu rút lui |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.702 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.703 |
Bảo đảm kỹ thuật chiến dịch tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.704 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |