| 1.609 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh tăng cường chiến đấu rút lui |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.610 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.611 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.612 |
Sử dụng lực lượng phòng không chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.613 |
Bảo đảm thông tin liên lạc tác chiến phòng thủ quân khu trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.614 |
Lực lượng vũ trang tổ chức khắc phục hậu quả trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.615 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh phòng ngự ở điều kiện đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.616 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.617 |
Hướng dẫn làm giáo án và phê duyệt giáo án huấn luyện quân sự |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2003 |
| 1.618 |
Công tác vận tải quân sự bảo đảm chiến đấu trên đảo |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 1.619 |
Kỹ thuật cải trang – ngụy trang của trinh sát – trinh sát đặc nhiệm |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.620 |
Nâng cao chất lượng công tác đảng, công tác chính trị trong các đơn vị kinh tế – quốc phòng trên địa bàn Quân khu 3 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.621 |
Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.622 |
Sử dụng pháo binh tác chiến phòng thủ tỉnh (thành phố) trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.623 |
Kỹ thuật bí mật vận động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.624 |
Trung, đại đội khói trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.625 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.626 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.627 |
Sử dụng bộ đội địa phương chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.628 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.629 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.630 |
Tổn thương do hỏa khí công tác sơ cứu và vận chuyển thương binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.631 |
Bảo đảm hóa học chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.632 |
Sử dụng quân báo – trinh sát trong chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |