| 1.585 |
Sử dụng tăng, thiết giáp chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.586 |
Sử dụng nước sinh hoạt, xử lý nước thải và chất thải rắn cho bộ đội trong điều kiện dã ngoại |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.587 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.588 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tăng cường vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.589 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.590 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.591 |
Công tác chỉ huy tham mưu trung đoàn bộ binh trong chiến đấu phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.592 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.593 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.594 |
Hướng dẫn xử lý đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2003 |
| 1.595 |
Tâm lý học chỉ huy cấp phân đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.596 |
Hóa lý |
Trung tâm KHKTCNQS |
19x27 |
2003 |
| 1.597 |
Huấn luyện phòng không dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.598 |
Đặc điểm tác chiến đổ bộ đường biển của Hải quân Thái Lan có thể vận dụng ở vùng biển Tây Nam Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.599 |
Bảo đảm công binh sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.600 |
Quy chế kiểm tra huấn luyện chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.601 |
Đại đội bộ đội địa phương đánh chiếm lại mục tiêu ở thành phố trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.602 |
Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất trang bị hóa học. Tập 1 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.603 |
Sử dụng đặc công chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.604 |
Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng chống ngộ độc thức ăn và các bệnh do dinh dưỡng trong quân đội |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.605 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.606 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.607 |
Sử dụng pháo binh chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.608 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |