| 1.633 |
Sổ tay công tác đảng, công tác chính trị dùng cho cán bộ chính trị đại đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.634 |
Quy trình xử lý một vụ chết người có liên quan đến hai biên giới của đồn biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.635 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ của Bộ đội Hải quân |
Học viện Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 1.636 |
Trung đội bộ binh cơ giới tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.637 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.638 |
Công tác thu thập, nghiên cứu, xử lý và báo cáo tin tức của quân báo, trinh sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.639 |
Đại đội tăng thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.640 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.641 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.642 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.643 |
Bảo đảm quân y cho lực lượng chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.644 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.645 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.646 |
Bảo đảm kỹ thuật chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.647 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.648 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự cơ động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.649 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.650 |
Quy định sử dụng mã số danh mục chuyên nghiệp quân sự hạ sĩ quan – binh sĩ, nhân viên chuyên môn – kỹ thuật trong biên chế Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.651 |
Công tác đảng, công tác chính trị |
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.652 |
Hướng dẫn soạn thảo kế hoạch công tác đảng, công tác chính trị trong huy động và tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Tổng cục Chính trị |
29x20.5 |
2003 |
| 1.653 |
Công tác hồ sơ nghiệp vụ trinh sát biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.654 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng trên địa bàn Quân khu 4 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 1.655 |
Tiểu đội bộ binh cơ giới trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.656 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |