| 1.513 |
Tiểu đoàn tăng thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.514 |
Nguyên tắc hành động của phân đội hóa học |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.515 |
Sử dụng tăng, thiết giáp trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.516 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đồi núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.517 |
Phòng chống bệnh giun sán tại các tuyến quân y |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.518 |
Nghệ thuật chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.519 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.520 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.521 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.522 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.523 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.524 |
Tổ chức phòng tránh, đánh trả địch tiến công hỏa lực |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.525 |
Quản lý Nhà nước |
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.526 |
Sổ tay công tác đảng, công tác chính trị dùng cho cán bộ chính trị đại đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.527 |
Công tác hồ sơ nghiệp vụ trinh sát biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.528 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ của Bộ đội Hải quân |
Học viện Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 1.529 |
Trung đội bộ binh cơ giới tiến công địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.530 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.531 |
Công tác thu thập, nghiên cứu, xử lý và báo cáo tin tức của quân báo, trinh sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.532 |
Đại đội tăng thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.533 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.534 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.535 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.536 |
Bảo đảm quân y cho lực lượng chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |