| 1.489 |
Nâng cao chất lượng công tác đảng, công tác chính trị trong các đơn vị kinh tế – quốc phòng trên địa bàn Quân khu 3 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.490 |
Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.491 |
Sử dụng pháo binh tác chiến phòng thủ tỉnh (thành phố) trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.492 |
Kỹ thuật bí mật vận động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.493 |
Trung, đại đội khói trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.494 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.495 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.496 |
Sử dụng bộ đội địa phương chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.497 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.498 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.499 |
Tổn thương do hỏa khí công tác sơ cứu và vận chuyển thương binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.500 |
Bảo đảm hóa học chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.501 |
Sử dụng quân báo – trinh sát trong chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.502 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.503 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.504 |
Hướng dẫn huấn luyện diễn tập chiến thuật |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2003 |
| 1.505 |
Tổ chức bảo đảm hậu cần chiến đấu phòng ngự đảo – quần đảo |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 1.506 |
Tâm lý học hoạt động bay quân sự |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.507 |
Tăng cường giáo dục lý tưởng, truyền thống cách mạng cho đội ngũ sĩ quan trẻ Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.508 |
Chỉ huy hỏa lực trung đội, đại đội bộ binh cơ giới |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.509 |
Bảo đảm công binh chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.510 |
Công tác tham mưu quân báo – trinh sát trong huấn luyện sẵn sàng chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.511 |
Bảo quản, bảo dưỡng sửa chữa, niêm cất trang bị hóa học. Tập 2 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.512 |
Sử dụng không quân chiến dịch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |