| 1.537 |
Sử dụng phòng không trung đoàn binh tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.538 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.539 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.540 |
Quy tắc an toàn khi làm việc với đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2003 |
| 1.541 |
Hướng dẫn công tác giám sát, kiểm tra kỹ thuật tàu thuyền quân sự |
Quân khu 5 |
13x19 |
2003 |
| 1.542 |
Tin học trong hoạt động thông tin khoa học quân sự |
Trung tâm thông tin KHCNMT |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.543 |
Công tác kiểm tra của tổ chức đảng ở cơ sở trong Đảng quân đội |
Ủy ban kiểm tra Đảng ủy quân sự Trung ương |
13x19 |
2003 |
| 1.544 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.545 |
Bảo đảm công binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.546 |
Tổ trinh sát bắt cóc tù binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.547 |
Tổ chức sử dụng hỏa lực mặt đất đánh quân đổ bộ đường không trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.548 |
Xử lý một số tình huống trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.549 |
Sử dụng tăng, thiết giáp chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.550 |
Sử dụng nước sinh hoạt, xử lý nước thải và chất thải rắn cho bộ đội trong điều kiện dã ngoại |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.551 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.552 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tăng cường vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.553 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.554 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.555 |
Công tác chỉ huy tham mưu trung đoàn bộ binh trong chiến đấu phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.556 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.557 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.558 |
Hướng dẫn xử lý đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2003 |
| 1.559 |
Tâm lý học chỉ huy cấp phân đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2003 |
| 1.560 |
Hóa lý |
Trung tâm KHKTCNQS |
19x27 |
2003 |