| 1.465 |
Hướng dẫn làm văn kiện vận tải cấp chiến dịch, cấp chiến thuật và tương đương |
Tổng cục Hậu cần |
27x19 |
2004 |
| 1.466 |
Tính năng kỹ, chiến thuật một số các loại vũ khí tiến công đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.467 |
Huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh dân quân tự vệ trong đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.468 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến đấu, huấn luyện chiến dịch hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.469 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội không quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.470 |
Công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý một vụ buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá qua biên giới và gian lận thương mại |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.471 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng trên địa bàn Quân khu 4 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 1.472 |
Tiểu đội bộ binh cơ giới trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.473 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.474 |
Phân đội trinh sát đặc nhiệm bảo vệ mục tiêu trong chống bạo loạn, lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.475 |
Trung đội tăng thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.476 |
Huấn luyện kỹ thuật xe khuấy MSAO-1 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.477 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với trung đoàn bộ binh vây lấn tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.478 |
Trung đội tăng, thiết giáp làm nhiệm vụ chống bạo loạn, lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.479 |
Kỹ thuật cấp cứu và chuyển thương hỏa tuyến |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.480 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.481 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.482 |
Bảo đảm kỹ thuật chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.483 |
Bảo đảm hóa học trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.484 |
Sử dụng pháo binh sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.485 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh vận động phục kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.486 |
Phân đội trinh sát tập kích bắt tù binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.487 |
Tài liệu hướng dẫn nghiên cứu Nghị quyết Đại hội III, Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
2003 |
| 1.488 |
Hướng dẫn nội dung phương pháp xây dựng kế hoạch bảo đảm hậu cần trong huy động, tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Tổng cục Hậu cần |
29x20.5 |
2003 |