| 1.441 |
Huấn luyện kỹ thuật và thao tác sử dụng khí tài trinh sát phòng không |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.442 |
Huấn luyện chiến sĩ thông tin đường dây trần |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
20.5x29.5 |
2004 |
| 1.443 |
Chiến thuật đại đội pháo phòng không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.444 |
Chiến thuật biên đội tàu mặt nước chống ngầm |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.445 |
Hướng dẫn sử dụng định mức hao hụt, tiêu thụ, tiêu hao nhiên liệu, dầu mỡ và chất lỏng chuyên dùng |
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
2004 |
| 1.446 |
Đại đội tiêu tẩy trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.447 |
Tổ chức sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật |
Tổng cục Kỹ thuật |
17.5x24.5 |
2004 |
| 1.448 |
Huấn luyện chiến sĩ thông tin tải ba – tổng đài |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
20.5x29.5 |
2004 |
| 1.449 |
Chiến thuật tiểu đoàn pháo phòng không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.450 |
Chiến thuật tàu tên lửa |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.451 |
Mấy vấn đề về phòng ngự trực tiếp tiếp xúc và tiến công trong hành tiến |
Lương Minh Cao |
13x19 |
2004 |
| 1.452 |
Tổ chức, sử dụng lực lượng và cách đánh của Phòng không trên biển đảo |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2004 |
| 1.453 |
Bảo đảm doanh trại sư đoàn thực hiện các trạng thái sẵn sàng chiến đấu và hành quân |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2004 |
| 1.454 |
Huấn luyện chiến sĩ thông tin hữu tuyến điện |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
20.5x29.5 |
2004 |
| 1.455 |
Chống tác chiến điện tử ở cấp phân đội |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.456 |
Chiến thuật tàu quét thủy lôi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.457 |
Một số vấn đề về công tác bảo đảm quân y trong cứu vớt, cấp cứu nạn nhân trên biển |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2004 |
| 1.458 |
Đòn tiến công đường không và hoạt động chiến đấu các đơn vị (binh đoàn) khi tiêu diệt các mục tiêu mặt đất (biển) của địch |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.459 |
Bảo đảm doanh trại sư đoàn bộ binh chiến đấu |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2004 |
| 1.460 |
Huấn luyện chiến sĩ thông tin vô tuyến điện thoại |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
20.5x29.5 |
2004 |
| 1.461 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến thuật. Tập 1 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.462 |
Chiến thuật biên đội tàu ngư lôi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.463 |
Một số vấn đề về công tác hậu cần hải quân trong chiến tranh và bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2004 |
| 1.464 |
Hoạt động chiến đấu của sư đoàn không quân tiêm kích trong chiến dịch tiến công mặt trận |
Quân chủng Phòng không |
14.5x20.5 |
2004 |