| 1.417 |
Những văn bản chủ yếu của Đảng, Nhà nước và quân đội về công tác văn thư, bảo mật, lưu trữ |
Bộ Quốc phòng |
19x27 |
2004 |
| 1.418 |
Cơ sở lý luận bảo đảm hóa học trong chiến đấu, chiến dịch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.419 |
Công tác chiến đấu tổ hợp tên lửa cơ động A87 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.420 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội phòng không |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.421 |
Hoạt động chiến đấu của không quân tiêm kích |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.422 |
Tiểu đoàn vận tải vận chuyển bảo đảm sư đoàn bộ binh chiến đấu phòng ngự |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2004 |
| 1.423 |
Huấn luyện đội ngũ chiến thuật phân đội pháo phòng không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.424 |
Tài liệu khí tài phân khoa trinh sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.425 |
Tổ chức bảo đảm hậu cần lữ đoàn hải quân đánh bộ trong chiến đấu đổ bộ đường biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.426 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phi đội, đại đội không quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.427 |
Các nguyên tắc nghệ thuật chiến dịch của lực lượng không quân |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.428 |
Hướng dẫn làm văn kiện vận tải cấp chiến dịch, cấp chiến thuật và tương đương |
Tổng cục Hậu cần |
27x19 |
2004 |
| 1.429 |
Tính năng kỹ, chiến thuật một số các loại vũ khí tiến công đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.430 |
Huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh dân quân tự vệ trong đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.431 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến đấu, huấn luyện chiến dịch hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.432 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội không quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.433 |
Trung đoàn pháo phòng không bảo vệ mục tiêu yếu địa |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.434 |
Đại đội vận tải bộ vận chuyển bảo đảm trung đoàn bộ binh chiến đấu phòng ngự |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2004 |
| 1.435 |
Địa lý quân sự công binh khu vực phía Bắc |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.436 |
Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu phòng ngự căn cứ Hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.437 |
Đại đội tiêu tẩy trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.438 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội hải quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.439 |
Trung đoàn pháo phòng không bảo vệ giao thông vận chuyển |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.440 |
Nghệ thuật bao vây cắt cầu hàng không của địch trong chiến dịch Điện Biên Phủ |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
13x19 |
2004 |