| 1.393 |
Tính năng kỹ, chiến thuật một số các loại vũ khí tiến công đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.394 |
Huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh dân quân tự vệ trong đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.395 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến đấu, huấn luyện chiến dịch hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.396 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội không quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.397 |
Trung đoàn pháo phòng không bảo vệ mục tiêu yếu địa |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.398 |
Đại đội vận tải bộ vận chuyển bảo đảm trung đoàn bộ binh chiến đấu phòng ngự |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2004 |
| 1.399 |
Địa lý quân sự công binh khu vực phía Bắc |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.400 |
Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu phòng ngự căn cứ Hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.401 |
Đại đội tiêu tẩy trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.402 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội hải quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.403 |
Trung đoàn pháo phòng không bảo vệ giao thông vận chuyển |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.404 |
Nghệ thuật bao vây cắt cầu hàng không của địch trong chiến dịch Điện Biên Phủ |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
13x19 |
2004 |
| 1.405 |
Đại đội thông tin trung đoàn bộ binh trong chiến đấu phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.406 |
Trung đội bộ binh phòng ngự căn cứ hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.407 |
Chương trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn |
Cục Dân quân tự vệ |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.408 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự quốc phòng địa phương |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.409 |
Trung đoàn tên lửa phòng không bảo vệ giao thông vận chuyển |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.410 |
Mấy vấn đề về tổ chức và thực hành diễn tập cấp chiến dịch, chiến lược |
Vũ Văn Kiểu |
13x19 |
2004 |
| 1.411 |
Đại đội thông tin trung đoàn bộ binh trong chiến đấu tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.412 |
Đại đội bộ binh cơ giới hành quân, trú quân chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.413 |
Tổ, tiểu đội bộ binh dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.414 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phân đội phòng không |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.415 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong một số loại hình tác chiến chiến lược |
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
2004 |
| 1.416 |
Trung đoàn tên lửa phòng không bảo vệ đội hình binh chủng hợp thành |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |