| 1.369 |
Nhân quyền và quan điểm, chính sách của Đảng, Nhà nước Việt Nam về nhân quyền (Hỏi và đáp) |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2005 |
| 1.370 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay AH -26 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2006 |
| 1.371 |
Từ điển giáo dục quân sự |
Cục Nhà trường |
15x22 |
2006 |
| 1.372 |
Đại cương vũ khí sinh học, hóa học và giải pháp kết hợp quân – dân y trong phòng chống |
Cục Quân y Quân đội nhân dân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.373 |
Trung đoàn pháo phòng không bảo vệ mục tiêu yếu địa |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.374 |
Đại đội vận tải bộ vận chuyển bảo đảm trung đoàn bộ binh chiến đấu phòng ngự |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2004 |
| 1.375 |
Địa lý quân sự công binh khu vực phía Bắc |
Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.376 |
Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu phòng ngự căn cứ Hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.377 |
Đại đội tiêu tẩy trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.378 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội hải quân |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.379 |
Trung đoàn pháo phòng không bảo vệ giao thông vận chuyển |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.380 |
Nghệ thuật bao vây cắt cầu hàng không của địch trong chiến dịch Điện Biên Phủ |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
13x19 |
2004 |
| 1.381 |
Đại đội thông tin trung đoàn bộ binh trong chiến đấu phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.382 |
Trung đội bộ binh phòng ngự căn cứ hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.383 |
Chương trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn |
Cục Dân quân tự vệ |
14.5x20.5 |
2004 |
| 1.384 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự quốc phòng địa phương |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.385 |
Trung đoàn tên lửa phòng không bảo vệ giao thông vận chuyển |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |
| 1.386 |
Mấy vấn đề về tổ chức và thực hành diễn tập cấp chiến dịch, chiến lược |
Vũ Văn Kiểu |
13x19 |
2004 |
| 1.387 |
Đại đội thông tin trung đoàn bộ binh trong chiến đấu tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.388 |
Đại đội bộ binh cơ giới hành quân, trú quân chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2004 |
| 1.389 |
Tổ, tiểu đội bộ binh dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.390 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phân đội phòng không |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 1.391 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong một số loại hình tác chiến chiến lược |
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
2004 |
| 1.392 |
Trung đoàn tên lửa phòng không bảo vệ đội hình binh chủng hợp thành |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
2004 |