| 1.201 |
Cơ sở lý luận bảo đảm hóa học trong chiến đấu, chiến dịch |
Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) |
13x19 |
2005 |
| 1.202 |
Nâng cao chất lượng hiệu quả hoạt động xuất bản quân sự trong thời kỳ mới |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.203 |
Bảo đảm hậu cần đội đặc công luồn sâu, sinh sống bí mật |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.204 |
Tiểu đoàn hải quân đánh bộ chiến đấu đổ bộ đường biển |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.205 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn phòng không trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.206 |
Hướng dẫn thực hiện điều lệ công tác tham mưu tác chiến điện tử quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2005 |
| 1.207 |
Lực lượng dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng, chống và khắc phục hậu quả bão, lũ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.208 |
Hành động phân đội công binh vật cản xử lý bom khủng bố |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.209 |
Chiến đấu bảo vệ đồn biên phòng vùng đồng nước |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.210 |
Đội đặc công tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin ở thành thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.211 |
Binh khí máy chỉ huy K6-60 – K6-60H và K59-03 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.212 |
Quy tắc bắn pháo phòng không 57mm |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.213 |
Một số vấn đề về lý luận và thực tiễn Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn mới của cách mạng |
Tổng cục Chính trị (Phòng Khoa học công nghệ môi trường) |
13x19 |
2005 |
| 1.214 |
Tài liệu học tập chính trị của sĩ quan tại đơn vị năm 2005 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 1.215 |
Nghệ thuật tác chiến đặc công trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.216 |
Tổ chức quan sát nhận dạng và báo cáo mục tiêu trên biển |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.217 |
Sư đoàn Phòng không chiến đấu bảo vệ mục tiêu yếu địa |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.218 |
Dân chủ ở Việt Nam dân chủ của dân, do dân, vì dân (Hỏi và đáp) |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2005 |
| 1.219 |
Tổ chức sử dụng lực lượng phòng không dân quân tự vệ đánh mục tiêu bay thấp |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.220 |
Địa lý quân sự Công binh khu vực miền Trung |
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.221 |
Tác chiến điện tử trong bộ đội biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.222 |
Tổ, mũi đặc công tiến công lực lượng không tặc, giải thoát con tin trên máy bay |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.223 |
Xây dựng ý chí quyết tâm chiến đấu của bộ đội phòng không – không quân sẵn sàng đánh trả tiến công đường không bằng vũ khí công nghệ cao bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa |
Đỗ Mạnh Hoà |
13x19 |
2005 |
| 1.224 |
Anh hùng trong chiến dịch Hồ Chí Minh |
Lê Hải Triều |
13x19 |
2005 |