| 1.225 |
Đề cương tuyên truyền kỷ niệm 60 năm ngày truyền thống bộ đội Công binh Quân đội nhân dân Việt Nam (25.3.1946 – 25.3.2006) |
Bộ Tư lệnh Công Binh |
13x19 |
2005 |
| 1.226 |
Đội ngũ chiến đấu trạm ra đa |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.227 |
Bảo đảm hậu cần sư đoàn phòng không chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.228 |
Quy tắc chung về phương pháp tổ chức và tiến hành huấn luyện ngành Rađa – sôna tàu hải quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.229 |
Từ điển Anh – Việt Quân sự |
Trung tâm từ điển Bách khoa quân sự |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.230 |
Tổ, mũi đặc công người nhái tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin, chiếm lại tàu thủy |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.231 |
Bảo đảm Thông tin liên lạc trong tác chiến chiến lược |
Cục Khoa học công nghệ môi trường - Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.232 |
Xây dựng Đảng bộ quân đội đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thời kỳ mới (Tủ sách Khoa học xã hội – Nhân văn quân sự) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 1.233 |
Đại đội bộ binh vận động tập kích ở địa hình rừng rậm, núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Quân huấn) |
13x19 |
2005 |
| 1.234 |
Mũi đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc; ở điểm cao núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.235 |
Quy tắc kiểm tra đánh giá kết quả huấn luyện chiến thuật tàu hải quân |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.236 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng MI-24 (MI-24U) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2005 |
| 1.237 |
Phơng pháp tổ chức diễn tập chỉ huy – tham mưu cho các đơn vị thuộc quân chủng phòng không – không quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.238 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn phòng không chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.239 |
Công tác bảo đảm hậu cần cho vùng hải quân trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.240 |
Quy chế hoạt động của Ngành Điều tra hình sự Quân đội |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.241 |
Tổ, mũi đặc công người nhái tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin trên đảo không có dân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.242 |
Bảo đảm hoá học trong tác chiến chiến lược |
Cục Khoa học công nghệ môi trường - Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.243 |
Tăng cường công tác bảo vệ Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam thời kỳ mới (Tủ sách Khoa học xã hội – Nhân văn quân sự) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 1.244 |
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn mới của cách mạng |
Tổng cục Chính trị (Phòng Khoa học công nghệ môi trường) |
13x19 |
2005 |
| 1.245 |
Tổ đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc; ở điểm cao núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.246 |
Chiến thuật tàu ngầm |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.247 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay lên thẳng MI-8 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2005 |
| 1.248 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng KA-28 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2005 |