| 1.177 |
Sử dụng bộ đội Biên phòng trong tác chiến phòng thủ |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.178 |
Máy kinh vĩ T10B |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.179 |
Huấn luyện kíp trắc thủ rađa K8 – 60 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.180 |
Trung đội súng máy phòng không 12,7mm vượt sông trong hành quân chiến đấu ở địa hình miền Đông Nam Bộ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.181 |
Một số vấn đề về công tác đối ngoại quốc phòng Việt Nam |
Thượng tướng, TS. Ng Huy Hiệu |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.182 |
Đội đặc công tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin ở sân vận động |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.183 |
Hỏi – đáp về Nhà nước và pháp luật |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
2007 |
| 1.184 |
Trung đoàn bộ binh cơ động, đánh trả địch tiến công hỏa lực |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.185 |
Sử dụng binh chủng bảo đảm trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.186 |
Chỉ huy hậu cần trung đoàn, sư đoàn bộ binh thực hiện các trạng thái sẵn sàng chiến đấu |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2007 |
| 1.187 |
Bảo đảm Thông tin liên lạc trong tác chiến chiến lược |
Cục Khoa học công nghệ môi trường - Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.188 |
Xây dựng Đảng bộ quân đội đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thời kỳ mới (Tủ sách Khoa học xã hội – Nhân văn quân sự) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 1.189 |
Đại đội bộ binh vận động tập kích ở địa hình rừng rậm, núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Quân huấn) |
13x19 |
2005 |
| 1.190 |
Mũi đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc; ở điểm cao núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.191 |
Quy tắc kiểm tra đánh giá kết quả huấn luyện chiến thuật tàu hải quân |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.192 |
Hướng dẫn sử dụng trực thăng MI-24 (MI-24U) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2005 |
| 1.193 |
Phơng pháp tổ chức diễn tập chỉ huy – tham mưu cho các đơn vị thuộc quân chủng phòng không – không quân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.194 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn phòng không chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.195 |
Công tác bảo đảm hậu cần cho vùng hải quân trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.196 |
Quy chế hoạt động của Ngành Điều tra hình sự Quân đội |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.197 |
Tổ, mũi đặc công người nhái tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin trên đảo không có dân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.198 |
Bảo đảm hoá học trong tác chiến chiến lược |
Cục Khoa học công nghệ môi trường - Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.199 |
Tăng cường công tác bảo vệ Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam thời kỳ mới (Tủ sách Khoa học xã hội – Nhân văn quân sự) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 1.200 |
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn mới của cách mạng |
Tổng cục Chính trị (Phòng Khoa học công nghệ môi trường) |
13x19 |
2005 |