| 913 |
Hệ thống văn bản hiện hành về công tác dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và công tác quốc phòng ở các bộ, ngành, địa phương |
Cục Dân quân tự vệ |
19x27 |
2008 |
| 914 |
Tiểu đội, trung đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 915 |
Công tác kiểm tra, giám sát của tổ chức cơ sở đảng trong đảng bộ quân đội |
Ủy ban Kiểm tra - Đảng ủy Quân sự Trung ương |
13x19 |
2008 |
| 916 |
Huấn luyện dân quân tự vệ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 917 |
Bảo đảm hậu cần tiểu đoàn pháo binh trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 918 |
Hướng dẫn phi công SU-27SK (SU-27UBK) sử dụng tên lửa điều khiển P-27ЗT1, P-73З |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 919 |
Chỉ huy Kho vũ khí trang bị kỹ thuật cấp chiến lược chống bạo loạn cướp phá kho |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2008 |
| 920 |
Bảo đảm hậu cần lữ đoàn tàu mặt nước chiến đấu tiến công đoàn tàu đổ bộ địch |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2008 |
| 921 |
Đổi mới nội dung, phương thức giáo dục chính trị ở đơn vị cơ sở đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong điều kiện mới |
Thiếu tướng Nguyễn Văn Động (Chủ biên) |
13x19 |
2008 |
| 922 |
Chức năng nhiệm vụ và mối quan hệ của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 923 |
Từng người, tổ dân quân tự vệ chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 924 |
Khoa học ứng dụng quân nhu |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 925 |
Hướng dẫn tính toán quãng đường và thời gian chuyến bay của máy bay SU – 30MK2 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2007 |
| 926 |
Mũi đặc công nước bảo vệ tàu thuyền ta khống chế, bắt giữ tàu thuyền địch |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 927 |
Cẩm nang hướng dẫn khai thác sử dụng điện đài vô tuyến điện sóng cực ngắn |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 928 |
Đại đội chỉ huy của trung, lữ đoàn (cụm) pháo binh trong tác chiến |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 929 |
Hướng dẫn sử dụng phần mềm soạn thảo văn kiện tác chiến trên nền bản đồ số 2 chiều (DMAV4) |
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2008 |
| 930 |
Huấn luyện dân quân tự vệ trinh sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 931 |
Huấn luyện dân quân tự vệ pháo binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 932 |
Công tác hậu cần nhân dân cơ sở trong khu vực phòng thủ |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2008 |
| 933 |
Hướng dẫn phi công SU-22M4 sử dụng tên lửa điều khiển Kh-25MP, Kh-25ML, Kh-25MR; Kh-29L, Kh-29T, R-60 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 934 |
Sổ tay hướng dẫn sử dụng súng, pháo khí tài, đạn dược ở sư đoàn bộ binh |
Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2008 |
| 935 |
Bảo đảm hậu cần hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình trung du |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2008 |
| 936 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các biện pháp, nhiệm vụ cụ thể ở đồn biên phòng |
Học viện Biên phòng |
19x27 |
2008 |