| 937 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện đội ngũ chiến thuật dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 938 |
Huấn luyện điều lệnh đội ngũ dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 939 |
Cách phòng tránh vũ khí công nghệ cao, vũ khí huỷ diệt lớn của lực lượng dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 940 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay SU – 30MK2 – Quyển 3 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2007 |
| 941 |
Tổ đặc công nước bảo vệ tàu thuyền ta khống chế, bắt giữ tàu thuyền địch |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 942 |
Cẩm nang hướng dẫn khai thác sử dụng điện đài vô tuyến điện sóng ngắn |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 943 |
Hệ thống văn bản hiện hành về công tác dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và công tác quốc phòng ở các bộ, ngành, địa phương |
Cục Dân quân tự vệ |
19x27 |
2008 |
| 944 |
Tiểu đội, trung đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 945 |
Công tác kiểm tra, giám sát của tổ chức cơ sở đảng trong đảng bộ quân đội |
Ủy ban Kiểm tra - Đảng ủy Quân sự Trung ương |
13x19 |
2008 |
| 946 |
Huấn luyện dân quân tự vệ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 947 |
Bảo đảm hậu cần tiểu đoàn pháo binh trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 948 |
Hướng dẫn phi công SU-27SK (SU-27UBK) sử dụng tên lửa điều khiển P-27ЗT1, P-73З |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 949 |
Chỉ huy Kho vũ khí trang bị kỹ thuật cấp chiến lược chống bạo loạn cướp phá kho |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2008 |
| 950 |
Bảo đảm hậu cần lữ đoàn tàu mặt nước chiến đấu tiến công đoàn tàu đổ bộ địch |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2008 |
| 951 |
Đổi mới nội dung, phương thức giáo dục chính trị ở đơn vị cơ sở đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong điều kiện mới |
Thiếu tướng Nguyễn Văn Động (Chủ biên) |
13x19 |
2008 |
| 952 |
Chức năng nhiệm vụ và mối quan hệ của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 953 |
Từng người, tổ dân quân tự vệ chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 954 |
Khoa học ứng dụng quân nhu |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 955 |
Hướng dẫn tính toán quãng đường và thời gian chuyến bay của máy bay SU – 30MK2 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2007 |
| 956 |
Mũi đặc công nước bảo vệ tàu thuyền ta khống chế, bắt giữ tàu thuyền địch |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 957 |
Cẩm nang hướng dẫn khai thác sử dụng điện đài vô tuyến điện sóng cực ngắn |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 958 |
Đại đội chỉ huy của trung, lữ đoàn (cụm) pháo binh trong tác chiến |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 959 |
Hướng dẫn sử dụng phần mềm soạn thảo văn kiện tác chiến trên nền bản đồ số 2 chiều (DMAV4) |
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2008 |
| 960 |
Huấn luyện dân quân tự vệ trinh sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |