| 889 |
Nguyên lý thu, phát vô tuyến điện |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 890 |
Tính năng kỹ, chiến thuật, khai thác sử dụng một số loại máy thống tin của Nhật Bản trên tàu hải quân |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 891 |
Bệnh viện dã chiến dự bị động viên |
Cục Quân y |
13x19 |
2008 |
| 892 |
Nâng cao chất lượng xây dựng đơn vị an toàn, địa bàn an toàn ở các đơn vị pháo binh dự bị đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ thời kỳ mới |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 893 |
Năm kỹ thuật cấp cứu cơ bản và chuyển thương hỏa tuyến |
Cục Quân y - Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2008 |
| 894 |
Huấn luyện kỹ thuật quân dự bị động viên kho xe – máy |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2008 |
| 895 |
Công tác chỉ huy – tham mưu đoàn trinh sát đặc nhiệm tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 896 |
Thay thế, điều chỉnh, phục hồi chất lượng xăng dầu |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 897 |
Lý thuyết binh khí đài rađa 55Ж6 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 898 |
Tài liệu học tập chính trị của đội công tác |
Cục Tuyên huấn - Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2008 |
| 899 |
Tiểu đội súng cối 60mm trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 900 |
Tiểu đội bộ binh dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 901 |
Huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh dân quân tự vệ trong đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 902 |
Hệ thống danh mục tài liệu, giáo trình huấn luyện dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 903 |
Quân đội nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ giúp dân xoá đói, giảm nghèo |
Tiến sĩ Nguyễn Trọng Xuân |
13x19 |
2008 |
| 904 |
Tài liệu ôn tập phần lý thuyết thi nâng bậc thợ nghề điện (dùng cho thợ bậc cao) |
Tổng cục Kỹ thuật |
19x27 |
2007 |
| 905 |
Khí tượng – hải dương hàng hải |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 906 |
Hướng dẫn sử dụng buồng tăng giảm áp liên hợp PĐK – 2U, PĐK – 3U (ЛДК – 2Y, ЛДК – 3Y) và bình lọc khí cao áp 200 atm (ΦДB – 200Y) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 907 |
Bệnh viện khu vực dự bị động viên |
Cục Quân y |
13x19 |
2008 |
| 908 |
Tiêu chuẩn và phương pháp kiểm tra, bình xét, công nhận sĩ quan, đại đội, tiểu đoàn, trung (lữ) đoàn pháo binh, tên lửa huấn luyện giỏi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 909 |
Sử dụng bộ vượt sông nhẹ VSN – 1500 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 910 |
Huấn luyện quân dự bị động viên kho đạn |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2008 |
| 911 |
Tổ trinh sát làm nhiệm vụ quan sát |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 912 |
Phát huy nguồn lực cán bộ khoa học kỹ thuật quân sự trong xây dựng quân đội hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Minh Thắng |
13x19 |
2008 |