| 1.729 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết hóa học |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.730 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (dùng cho lớp bồi dưỡng kiến thức QPAN – đối tượng 1). Tập 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.731 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kinh tế chính trị Mác-Lênin và một số vấn đề tổ chức quản lý kinh tế ở Việt Nam |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.732 |
Y học hạt nhân |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.733 |
Giáo trình tham mưu chỉ huy trinh sát cấp phân đội |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.734 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (tài liệu bổ trợ) dùng cho lớp bồi dưỡng kiến thức QPAN – đối tượng 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.735 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.736 |
Kết quả hoạt động đào tạo, khoa học công nghệ học viện Quân y (1949 – 2004) |
Học viện Quân y |
15x22 |
2004 |
| 1.737 |
Giáo trình kỹ thuật súng máy PK 12,7mm |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.738 |
Tài liệu giáo dục quốc phòng (dùng cho lớp bồi dưỡng kiến thức QPAN – đối tượng 2) |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.739 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.740 |
Vệ sinh học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.741 |
Giáo trình pháo ĐKZ 82Ú-10 |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.742 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (dùng bồi dưỡng kiến thức QPAN cho cán bộ lãnh đạo chủ chốt cấp huyện và tương đương – đối tượng 2) |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.743 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho công nhân viên chức lao động quốc phòng |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2004 |
| 1.744 |
Vệ sinh học quân sự |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.745 |
Giáo trình điền kinh |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.746 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (dùng bồi dưỡng kiến thức QPAN cho cán bộ lãnh đạo chủ chốt cấp xã và tương đương – đối tượng 3) |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.747 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho quân nhân chuyên nghiệp. Tập 3 |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2004 |
| 1.748 |
Vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân và biện pháp phòng chống |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.749 |
Giáo trình thực tập vật lý đại cương |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.750 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quản lý Nhà nước |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.751 |
Tài liệu bổ trợ học tập chính trị của hạ sĩ quan – binh sĩ |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2004 |
| 1.752 |
Giáo trình y học hàng không |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2004 |