| 1.705 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng đảng và đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.706 |
Giáo trình Kho xăng dầu quân sự – Tập 2 |
Học viện Hậu Cần |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.707 |
Bệnh học tâm thần |
Học viện Quân y |
19x27 |
2005 |
| 1.708 |
Giáo trình Sử dụng nhiên liệu, vật liệu bôi trơn và chất lỏng chuyên dùng – Tập 2 |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.709 |
Giáo trình tin học đại cương dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội bậc đại học |
Cục Nhà trường |
19x27 |
2006 |
| 1.710 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (tài liệu bổ trợ) dùng cho lớp bồi dưỡng kiến thức QPAN – đối tượng 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.711 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.712 |
Kết quả hoạt động đào tạo, khoa học công nghệ học viện Quân y (1949 – 2004) |
Học viện Quân y |
15x22 |
2004 |
| 1.713 |
Giáo trình kỹ thuật súng máy PK 12,7mm |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.714 |
Tài liệu giáo dục quốc phòng (dùng cho lớp bồi dưỡng kiến thức QPAN – đối tượng 2) |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.715 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.716 |
Vệ sinh học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.717 |
Giáo trình pháo ĐKZ 82Ú-10 |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.718 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (dùng bồi dưỡng kiến thức QPAN cho cán bộ lãnh đạo chủ chốt cấp huyện và tương đương – đối tượng 2) |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.719 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho công nhân viên chức lao động quốc phòng |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2004 |
| 1.720 |
Vệ sinh học quân sự |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.721 |
Giáo trình điền kinh |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.722 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (dùng bồi dưỡng kiến thức QPAN cho cán bộ lãnh đạo chủ chốt cấp xã và tương đương – đối tượng 3) |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.723 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho quân nhân chuyên nghiệp. Tập 3 |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2004 |
| 1.724 |
Vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân và biện pháp phòng chống |
Học viện Quân y |
19x27 |
2004 |
| 1.725 |
Giáo trình thực tập vật lý đại cương |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
2004 |
| 1.726 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quản lý Nhà nước |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2004 |
| 1.727 |
Tài liệu bổ trợ học tập chính trị của hạ sĩ quan – binh sĩ |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2004 |
| 1.728 |
Giáo trình y học hàng không |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2004 |