| 1.561 |
Tâm thần học và Tâm lý học y học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.562 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (Dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 1) – Tập 2 – Cuốn 1 |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.563 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.564 |
Quản lý hoạt động văn hóa |
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
16x24 |
2006 |
| 1.565 |
Bảo đảm quân nhu sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.566 |
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.567 |
Lý thuyết dẫn bay |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.568 |
Giáo dục học quân sự (Giáo trình đào tạo bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.569 |
Giáo trình bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện kỹ thuật xăng dầu |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.570 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Công tác đảng, công tác chính trị (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.571 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.572 |
Bảo đảm hậu cần tiểu đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2007 |
| 1.573 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (Dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 1) – Tập 2 – Cuốn 2 |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.574 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.575 |
Giáo trình dầu mỏ và công nghệ chế biến |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.576 |
Chỉ huy tiểu đoàn vận tải thực hiện nhiệm vụ vận chuyển |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.577 |
Lịch sử Lữ đoàn 171 Hải quân (1966 – 2006) |
Lữ đoàn 171 - Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.578 |
Giải phẫu bệnh học đại cương |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.579 |
Tâm lý học quân sự (Giáo trình đào tạo bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.580 |
Bệnh học ngoại tiết niệu (Giáo trình giảng dạy đại học) |
Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.581 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh dân quân tự vệ – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.582 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kinh tế chính trị Mác-Lênin và một số vấn đề tổ chức quản lý kinh tế ở Việt Nam (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 th |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.583 |
Bảo đảm quân y sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2007 |
| 1.584 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (Dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 1) – Tập 3 – Cuốn 1 |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |