| 1.537 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.538 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Công tác đảng, công tác chính trị (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.539 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 1 – Tập 1 – Cuốn 2 |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.540 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (Dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 2) – Tập 2 |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.541 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.542 |
Phân tích tác phẩm âm nhạc |
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
16x24 |
2006 |
| 1.543 |
Công tác tham mưu, kế hoạch ở tiểu đoàn vận tải |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.544 |
Lịch sử Lữ đoàn 172 Hải quân (1966-2006) |
Lữ đoàn 172 - Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.545 |
Giải phẫu học ngực bụng |
Bộ môn giải phẫu - Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.546 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Tập 2 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.547 |
Giáo trình địa chất công trình |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.548 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.549 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Xây dựng Đảng (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.550 |
Tâm thần học và Tâm lý học y học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.551 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng (Dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 1) – Tập 2 – Cuốn 1 |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.552 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.553 |
Quản lý hoạt động văn hóa |
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
16x24 |
2006 |
| 1.554 |
Bảo đảm quân nhu sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.555 |
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.556 |
Lý thuyết dẫn bay |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.557 |
Giáo dục học quân sự (Giáo trình đào tạo bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.558 |
Giáo trình bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện kỹ thuật xăng dầu |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.559 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Công tác đảng, công tác chính trị (Dùng cho đào tạo trung cấp qs cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.560 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |