| 1.489 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.490 |
Giáo trình bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh chiến đấu phòng ngự |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2007 |
| 1.491 |
Giáo trình thiết bị điện ô tô |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2006 |
| 1.492 |
Giáo trình công tác vận tải chiến dịch |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.493 |
Giáo trình quản lý nhà nước về biên giới quốc gia |
Học viện Biên phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
21x29 |
2006 |
| 1.494 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng dùng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh cho cán bộ chủ chốt thôn, bản và đảng viên (đối tượng 4, 5) |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.495 |
Giáo trình huấn luyện chó khoa mục chung |
Trường 24 - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2007 |
| 1.496 |
Mô học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.497 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – Kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.498 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.499 |
Giáo trình bảo đảm quân nhu trung đoàn bộ binh chiến đấu (Dùng cho đào tạo cử nhân hậu cần cấp phân đội chuyên ngành quân nhu) |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.500 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Một số vấn đề về quốc phòng – an ninh và đối ngoại (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.501 |
Giáo trình tin học đại cương (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội bậc đại học) |
Học viện Biên phòng |
19x27 |
2007 |
| 1.502 |
Bảo đảm xăng dầu thường xuyên |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.503 |
Giáo trình công tác vận tải trung đoàn bộ binh chiến đấu |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.504 |
Giáo trình nghệ thuật quân sự Việt Nam và nghệ thuật tác chiến của Bộ đội Biên phòng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc |
Học viện Biên phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
21x29 |
2006 |
| 1.505 |
Hỏi đáp lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
2007 |
| 1.506 |
Giáo trình kiến thức chung về huấn luyện chó nghiệp vụ |
Trường 24 - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2007 |
| 1.507 |
Cơ sở lý thuyết cháy nổ |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
2007 |
| 1.508 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.509 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.510 |
Giáo trình kỹ thuật nấu ăn – Phần lý thuyết (Dùng đào tạo trung học chuyên nghiệp, ngành Dịch vụ – du lịch, chuyên nghành Kỹ thuật chế biến món ăn) |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.511 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.512 |
Giáo trình lý luận chung về quản lý, kiểm soát cửa khẩu |
Học viện Biên phòng |
19x27 |
2007 |