| 1.465 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Quân sự chung (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.466 |
Giáo trình phương pháp tối ưu và ứng dụng (Dùng đào tạo thạc sĩ khoa học hậu cần QS) |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2007 |
| 1.467 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật dân quân tự vệ – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.468 |
Công tác hậu cần thường xuyên của tiểu đoàn bộ binh |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.469 |
Nẻo về |
Phạm Đình Trọng |
13x19 |
2006 |
| 1.470 |
Bệnh học chấn thương chỉnh hình |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.471 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học – Tập 2 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.472 |
Giáo trình chỉ huy trung, đại đội vận tải ô tô (Dùng cho đối tượng cử nhân phân đội chuyên nghành vận tải) |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.473 |
Sinh lý học – Tập 2 |
Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.474 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Công tác dân vận (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.475 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng dùng cho bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh đối tượng 2 – Tập 1 |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.476 |
Giáo trình tổ chức thi công (Dùng đào tạo trung học chuyên nghiệp ngành xây dựng và quản lý nhà đất) |
Học viện Hậu cần |
20x30 |
2007 |
| 1.477 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật dân quân tự vệ – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.478 |
Một số vấn đề cơ bản về công tác hậu cần khu vực phòng thủ chuyển địa phương từ thời bình sang thời chiến |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.479 |
Sinh lý học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.480 |
Giáo trình huấn luyện chiến đấu dẫn đường trên không của không quân trực thăng |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.481 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin – Tập 1 (Phần tư bản chủ nghĩa) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.482 |
Giáo trình bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh chiến đấu tiến công (Dùng đào tạo cử nhân hậu cần cấp trung – sư đoàn) |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.483 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kinh tế chính trị Mác-Lênin và một số vấn đề tổ chức quản lý kinh tế ở Việt Nam (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 th |
Bộ Quốc phòng (Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.484 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quản lý Nhà nước (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.485 |
Nhãn khoa (Giáo trình giảng dạy đại học) |
Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.486 |
Thực vật |
Trường Trung học Quân y - Học viện Quân y |
19x27 |
2007 |
| 1.487 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật dân quân tự vệ – Tập 3 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.488 |
Bảo đảm quân nhu chiến dịch phòng ngự |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |